Lokeren-Temse
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Francs Borains

Lokeren-Temse vs Francs Borains

Tỷ số chung cuộc: Lokeren-Temse 2-2 Francs Borains tại Challenger Pro League, 31 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Lokeren-Temse thắng 1, hòa 1, Francs Borains thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 12
Sân vận động
Daknamstadion, Lokeren
Phong độ
WWWLL Lokeren-Temse
WWLWW Francs Borains
  1. 13' Naïm Boujouh
  2. 25' T. Troost S. Vervacke
  3. 35' Toon Janssen
  4. 39' Jordy Soladio
  5. 41' Jason Dalle Molle
  6. 42' S. Wasiu · T. Janssen 1-0
  7. HT1-0
  8. 46' Maxime Bastian
  9. 52' 1-1 P. Wydra · M. Bruno
  10. 63' A. Brrou I. Elejalde
  11. 63' S. Van Aerschot M. Soumare
  12. 71' Y. Hadjem M. Francotte
  13. 71' C. Lavie P. Wydra
  14. 77' J. Palacios · S. Brebels 2-1
  15. 83' T. Boere S. Wasiu
  16. 83' I. Boonen J. Palacios
  17. 84' N. Diliberto L. Mondele
  18. 84' Lucas Lima A. Ali Abdallah
  19. 85' Matias Lloci
  20. 90'+11 Toon Janssen
  21. 90'+11 Toon Janssen
  22. 90'+11 Yanis Hadjem
  23. 90'+8 J. Van Oudenhove M. Bruno
  24. 90' 2-2 Lucas Lima · D. Dessoleil
  25. FT2-2

Đội hình

Lokeren-Temse Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Stijn Vreven
  1. 56S. Vervacke ▼ 25' 6.7
  2. 19M. Lloci 6.3
  3. 33D. Camara 7.9
  4. 29A. Spegelaere 6.5
  5. 5N. Boujouh 6.3
  6. 8I. Elejalde ▼ 63' 6.9
  7. 14T. Janssen 7.2
  8. 6S. Brebels 7.7
  9. 16J. Palacios ▼ 83' 7.6
  10. 10M. Soumare ▼ 63' 6.7
  11. 18S. Wasiu ▼ 83' 7.2

Dự bị 9

  1. 1T. Troost ▲ 25' 7.3
  2. 2J. Vinck
  3. 3J. Dianganga
  4. 7A. Brrou ▲ 63' 6.3
  5. 9T. Boere ▲ 83' 6.5
  6. 25I. Boonen ▲ 83' 6.6
  7. 26J. Vervaque
  8. 27R. Van den Bergh
  9. 55S. Van Aerschot ▲ 63' 6.9
Francs Borains Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Igor Albert Rinck de Diver Camargo
  1. 1Y. Pandor 6.3
  2. 28M. Francotte ▼ 71' 7.0
  3. 77J. Dalle Molle 6.9
  4. 24D. Dessoleil 6.9
  5. 29M. Bastian 8.0
  6. 7P. Wydra ▼ 71' 7.3
  7. 8L. Mondele ▼ 84' 6.7
  8. 20T. Gece 6.6
  9. 10A. Ali Abdallah ▼ 84' 6.6
  10. 17M. Bruno ▼ 90' 6.3
  11. 98J. Soladio 6.2

Dự bị 9

  1. 40V. Swinnen
  2. 23L. Malungu
  3. 15E. Essiam
  4. 26Y. Hadjem ▲ 71' 6.5
  5. 5J. Van Oudenhove ▲ 90'
  6. 33N. Diliberto ▲ 84' 6.5
  7. 9J. Mituljikic
  8. 25C. Lavie ▲ 71' 6.5
  9. 14Lucas Lima ▲ 84' 7.3

Thống kê

144
640
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm13
5Trúng đích6
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
4Phạt góc6
2Việt vị2
15Phạm lỗi16
4Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
382Chuyền bóng344
313Chuyền chính xác268
82%Chính xác chuyền78%
2.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu35
51Ghi được35
49Thủng lưới53
1.46Bàn thắng mỗi trận1
4Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn15
31Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu