Francs Borains vs Lokeren-Temse
Tỷ số chung cuộc: Francs Borains 1-0 Lokeren-Temse tại Challenger Pro League, 12 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Francs Borains thắng 3, hòa 1, Lokeren-Temse thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 29
- Sân vận động
- Stade Robert Urbain, Boussu
- Phong độ
- WWLWW Francs Borains
- WWWLL Lokeren-Temse
- 36' Jeovanni Dianganga
- 39' Aboubacar Ali Abdallah
- HT0-0
- 52' M. Francotte · J. Dalle Molle 1-0
- 56' ▲ M. Soumare ▼ M. Pau
- 68' ▲ M. Lloci ▼ J. Vervaque
- 68' ▲ A. Bayo ▼ S. Van Aerschot
- 69' ▲ M. Prunier ▼ N. Diliberto
- 82' ▲ T. Boere ▼ I. Elejalde
- 82' ▲ N. Boujouh ▼ T. Janssen
- 86' ▲ M. Bastian ▼ M. Francotte
- 86' ▲ L. Mondele ▼ C. Lavie
- 90'+1 Rune Van Den Bergh
- 90'+3 ▲ A. E. Wukanya ▼ A. Ali
- FT1-0
Đội hình
- 1Y. Pandor 7.2
- 28M. Francotte ⚽ ▼ 86' 8.2
- 77J. Dalle Molle ⇢ 7.2
- 24D. Dessoleil 8.5
- 23L. Malungu 7.5
- 33N. Diliberto ▼ 69' 6.9
- 20T. Gece 7.2
- 11M. Fixelles 7.2
- 25C. Lavie ▼ 86' 6.9
- 10A. Ali ▼ 90' 6.6
- 17M. Bruno 6.6
Dự bị 9
- 40V. Swinnen
- 7P. Wydra
- 29M. Bastian ▲ 86' 6.6
- 21A. Troc
- 2M. Prunier ▲ 69' 6.3
- 8L. Mondele ▲ 86' 6.6
- 60A. E. Wukanya ▲ 90'
- 16E. Faucon
- 15S. Ndime
- 56S. Vervacke 6.9
- 26J. Vervaque ▼ 68' 6.6
- 33D. Camara 7.3
- 3J. Dianganga 7.3
- 16J. Palacios 6.6
- 14T. Janssen ▼ 82' 6.7
- 27R. Van den Bergh 6.7
- 8I. Elejalde ▼ 82' 7.3
- 28M. Pau ▼ 56' 6.6
- 55S. Van Aerschot ▼ 68' 6.3
- 11V. R. Mabanza 6.3
Dự bị 9
- 39Y. Baert
- 9T. Boere ▲ 82' 6.6
- 10M. Soumare ▲ 56' 6.5
- 25I. Boonen
- 19M. Lloci ▲ 68' 7.0
- 97A. Calant
- 5N. Boujouh ▲ 82' 6.6
- 2J. Vinck
- 22A. Bayo ▲ 68' 6.3
Thống kê
01⚑4
⚑1520
28%Kiểm soát bóng72%
15Dứt điểm16
4Trúng đích5
6Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn6
4Phạt góc15
1Việt vị0
16Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
4Cứu thua3
223Chuyền bóng546
167Chuyền chính xác477
75%Chính xác chuyền87%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.65
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu35
35Ghi được51
53Thủng lưới49
1Bàn thắng mỗi trận1.46
10Giữ sạch lưới4
15Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai31