RSC Anderlecht II vs K Beerschot VA
Tỷ số chung cuộc: RSC Anderlecht II 0-1 K Beerschot VA tại Challenger Pro League, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: RSC Anderlecht II thắng 1, hòa 2, K Beerschot VA thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 3
- Phong độ
- WLLLD RSC Anderlecht II
- DWLWW K Beerschot VA
- 4' D. Gyamfi
- 8' 0-1 T. Lake
- 34' O. Sarr
- 41' D. Gyamfi
- 41' D. Gyamfi
- HT0-1
- 46' ▲ J. Kana ▼ O. Sarr
- 46' ▲ E. Jordanov ▼ J. Vossen
- 56' L. Van Eenoo
- 59' J. Kana
- 60' ▲ G. Claes ▼ T. Lake
- 61' ▲ W. Boussaid ▼ T. Van De Ven
- 65' L. Wola-Wetshay
- 66' T. Foket
- 74' ▲ M. Debast ▼ C. Koite
- 74' ▲ I. Benktib ▼ L. Wola-Wetshay
- 77' ▲ M. Govaers ▼ L. Van Eenoo
- 82' ▲ G. Sylla ▼ E. Sternal
- 87' ▲ E. Brahic ▼ D. Wright-Phillips
- 87' ▲ A. Haj Mohamed ▼ A. Vula
- 90'+5 A. de Ridder
- 90'+5 B. Plat
- 90'+6 G. Haraguchi
- FT0-1
Đội hình
- 33M. Seghers 8.2
- 25T. Foket 6.4
- 71N. Engwanda 6.5
- 65L. Wola-Wetshay ▼ 74' 6.3
- 72B. Akomolede 6.7
- 51O. Sarr ▼ 46' 6.3
- 64A. de Ridder 6.3
- 90P. N'Dao 6.5
- 28E. Sternal ▼ 82' 6.6
- 31C. Koite ▼ 74' 6.9
- 76T. Van De Ven ▼ 61' 6.0
Dự bị 9
- 86L. Gijsbers
- 41J. Putu Matadi
- 46K. Liema Olinga
- 58M. Debast ▲ 74'
- 45J. Kana ▲ 46' 6.7
- 48I. Benktib ▲ 74' 6.1
- 94W. Boussaid ▲ 61' 6.6
- 57G. Sylla ▲ 82' 6.3
- 42R. Lougmani
- 13W. Popp 6.5
- 76D. Gyamfi 6.2
- 6B. Van den Eynden 8.0
- 4B. Plat 7.3
- 32D. Wright-Phillips ▼ 87' 6.6
- 78G. Haraguchi 7.1
- 8L. Van Eenoo ▼ 77' 6.7
- 5S. Audoor 6.5
- 9J. Vossen ▼ 46' 7.0
- 15A. Vula ▼ 87' 6.3
- 7T. Lake ⚽ ▼ 60' 8.2
Dự bị 9
- 26B. Stevens
- 24E. Jordanov ▲ 46' 7.3
- 19J. Bustin
- 3M. Govaers ▲ 77' 6.9
- 10G. Claes ▲ 60' 6.6
- 17A. Van Himbeeck
- 25S. Magidigidi
- 45E. Brahic ▲ 87' 6.8
- 21A. Haj Mohamed ▲ 87' 6.4
Thống kê
05⚑10
⚑551
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm10
3Trúng đích6
6Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn3
10Phạt góc5
2Việt vị3
20Phạm lỗi8
5Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
6Cứu thua3
440Chuyền bóng367
368Chuyền chính xác286
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 9 - 4 | +5 | 9 | |
| 2 | 4 | 6 - 2 | +4 | 9 | |
| 3 | 4 | 6 - 2 | +4 | 9 | |
| 4 | 3 | 6 - 3 | +3 | 6 | |
| 5 | 3 | 4 - 1 | +3 | 6 | |
| 6 | 4 | 10 - 9 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | 5 - 4 | +1 | 6 | |
| 8 | 4 | 6 - 8 | -2 | 6 | |
| 9 | 4 | 2 - 5 | -3 | 6 | |
| 10 | 4 | 3 - 5 | -2 | 5 | |
| 11 | 4 | 5 - 6 | -1 | 4 | |
| 12 | 3 | 4 - 6 | -2 | 4 | |
| 13 | 4 | 6 - 9 | -3 | 3 | |
| 14 | 4 | 3 - 6 | -3 | 1 | |
| 15 | 4 | 3 - 8 | -5 | 1 |
Jupiler Pro League Challenger Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
5Trận đấu8
5Ghi được17
6Thủng lưới9
1Bàn thắng mỗi trận2.13
1Giữ sạch lưới3
2Trên 2.5 bàn4
2Hiệp hai8