K Beerschot VA vs RSC Anderlecht II
Tỷ số chung cuộc: K Beerschot VA 1-1 RSC Anderlecht II tại Challenger Pro League, 12 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: K Beerschot VA thắng 6, hòa 2, RSC Anderlecht II thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 17
- Sân vận động
- Olympisch Stadion, Antwerp (Anvers)
- Phong độ
- DWLWW K Beerschot VA
- WLLLD RSC Anderlecht II
- 8' T. Verlinden · S. Michez 1-0
- 11' Herve Matthys
- HT1-0
- 54' Ismaël Baouf
- 58' 1-1 K. Goto11m
- 73' Lars Montegnies
- 80' ▲ J. Hak ▼ C. Keita
- 80' ▲ N. Azaouzi ▼ A. Diallo
- 80' ▲ K. Barry ▼ L. Montegnies
- 87' Welat Cagro
- 90'+2 ▲ I. Alhassan ▼ A. Konstantopoulos
- 90'+2 ▲ M. Weymans ▼ S. Michez
- FT1-1
Đội hình
- 71D. Matijaš 7.5
- 66A. Konstantopoulos ▼ 90' 6.9
- 3H. Matthys 7.2
- 26D. Tshimanga 7.2
- 75S. Michez ⇢ ▼ 90' 7.9
- 18R. Sanusi 7.3
- 47W. Cagro 6.9
- 24M. Nzita 7.7
- 7T. Reyners 7.5
- 10T. Verlinden ⚽ 8.3
- 27C. Keita ▼ 80' 6.3
Dự bị 9
- 15J. Hak ▲ 80' 6.3
- 8I. Alhassan ▲ 90'
- 28M. Weymans ▲ 90'
- 29B. Pauwels
- 22A. Koshi
- 2M. van Beijnen
- 52A. Van Himbeeck
- 55F. Nzouango
- 1B. Lathouwers
- 63T. Vanhoutte 7.2
- 64L. Masscho 7.0
- 51I. Baouf 7.2
- 71N. Engwanda 7.2
- 67N. Moutha-Sebtaoui 7.2
- 65A. Engwanda 7.2
- 48L. Montegnies ▼ 80' 6.3
- 78A. Tajaouart 7.2
- 81A. Diallo ▼ 80' 7.3
- 62K. Goto ⚽ 7.9
- 59L. Vergeylen 6.7
Dự bị 9
- 72N. Azaouzi ▲ 80' 6.6
- 50K. Barry ▲ 80' 6.9
- 30B. Ismaili
- 33R. Vercauteren
- 52F. Nicaise
- 74N. De Cat
- 79A. Maamar
- 70A. Conte
- 80D. Decorte
Thống kê
02⚑7
⚑320
65%Kiểm soát bóng35%
22Dứt điểm12
5Trúng đích4
8Chệch đích5
16Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm2
9Bị chặn3
7Phạt góc3
2Việt vị3
10Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
3Cứu thua4
589Chuyền bóng319
495Chuyền chính xác237
84%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 46 - 29 | +17 | 56 | |
| 2 | 30 | 55 - 32 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 48 - 37 | +11 | 53 | |
| 4 | 30 | 51 - 31 | +20 | 52 | |
| 5 | 30 | 51 - 34 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 40 - 28 | +12 | 51 | |
| 7 | 30 | 49 - 41 | +8 | 49 | |
| 8 | 30 | 44 - 40 | +4 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 49 | -9 | 37 | |
| 10 | 30 | 46 - 52 | -6 | 37 | |
| 11 | 30 | 44 - 59 | -15 | 35 | |
| 12 | 30 | 39 - 47 | -8 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 39 | -7 | 32 | |
| 14 | 30 | 38 - 52 | -14 | 32 | |
| 15 | 30 | 33 - 51 | -18 | 28 | |
| 16 | 30 | 25 - 60 | -35 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu34
53Ghi được49
46Thủng lưới54
1.39Bàn thắng mỗi trận1.44
12Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn20
32Hiệp hai23