K Beerschot VA
4 : 2
FT · Hiệp một 3:0
·
RSC Anderlecht II

K Beerschot VA vs RSC Anderlecht II

Tỷ số chung cuộc: K Beerschot VA 4-2 RSC Anderlecht II tại Challenger Pro League, 10 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: K Beerschot VA thắng 6, hòa 2, RSC Anderlecht II thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 29
Sân vận động
Olympisch Stadion, Antwerp (Anvers)
Phong độ
DWLWW K Beerschot VA
WLLLD RSC Anderlecht II
  1. 9' B. Plat11m 1-0
  2. 13' B. Plat11m 2-0
  3. 42' Dacosta Antwi
  4. 45' D. Wright-Phillips 3-0
  5. HT3-0
  6. 46' S. Guendouz D. Wright-Phillips
  7. 46' D. De Corte J. Onia Seke
  8. 46' J. Kana O. Sarr
  9. 55' 3-1 T. Van De Ven · K. Barry
  10. 67' G. Haraguchi A. Vula
  11. 70' A. Flips A. Tajaouart
  12. 70' B. Akomolede A. Mahroug
  13. 76' 3-2 T. Van De Ven
  14. 77' S. Ntanda A. de Ridder
  15. 78' Dennis Gyamfi
  16. 80' Pape Aliya N'dao
  17. 80' Dacosta Antwi
  18. 80' Dacosta Antwi
  19. 81' B. Plat11m 4-2
  20. 86' A. Van Himbeeck L. Van Eenoo
  21. 89' Dennis Gyamfi
  22. 89' Dennis Gyamfi
  23. 90'+1 Nilton K. Masui
  24. FT4-2

Đội hình

K Beerschot VA Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mohammed Messoudi
  1. 33N. Shinton 6.2
  2. 2C. Dagba 7.0
  3. 6B. Van den Eynden 7.7
  4. 4B. Plat ⚽3 7.9
  5. 76D. Gyamfi 6.3
  6. 18R. Sanusi 6.9
  7. 8L. Van Eenoo ▼ 86' 6.9
  8. 7R. van La Parra 6.3
  9. 32D. Wright-Phillips ▼ 46' 7.3
  10. 71K. Masui ▼ 90' 8.2
  11. 15A. Vula ▼ 67' 6.9

Dự bị 9

  1. 1X. Gies
  2. 10G. Claes
  3. 78G. Haraguchi ▲ 67' 7.2
  4. 24E. Jordanov
  5. 16A. Labie
  6. 75Nilton ▲ 90'
  7. 19S. Guendouz ▲ 46' 6.7
  8. 17A. Van Himbeeck ▲ 86' 6.3
  9. 45E. Brahic
RSC Anderlecht II Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jelle Coen
  1. 33M. Seghers 6.3
  2. 50K. Barry 5.5
  3. 65L. Wola-Wetshay 6.2
  4. 68D. Antwi 5.0
  5. 56A. Mahroug ▼ 70'
  6. 64A. de Ridder ▼ 77' 7.2
  7. 51O. Sarr ▼ 46' 5.9
  8. 49J. Onia Seke ▼ 46' 5.9
  9. 78A. Tajaouart ▼ 70' 6.3
  10. 90P. N'Dao 5.9
  11. 76T. Van De Ven ⚽2 8.6

Dự bị 9

  1. 66M. Haentjens
  2. 82S. Ntanda ▲ 77' 6.3
  3. 52G. Djondo
  4. 70A. Flips ▲ 70' 6.7
  5. 80D. De Corte ▲ 46' 6.7
  6. 72B. Akomolede ▲ 70' 6.5
  7. 45J. Kana ▲ 46' 6.6
  8. 60D. Eriyo
  9. 40A. Mujangi Bia

Thống kê

125
131
46%Kiểm soát bóng54%
16Dứt điểm10
6Trúng đích3
4Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
5Phạt góc1
3Việt vị0
18Phạm lỗi26
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
362Chuyền bóng430
288Chuyền chính xác355
80%Chính xác chuyền83%
3.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu32
85Ghi được46
48Thủng lưới55
1.98Bàn thắng mỗi trận1.44
15Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn20
45Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu