RSC Anderlecht II
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
K Beerschot VA

RSC Anderlecht II vs K Beerschot VA

Tỷ số chung cuộc: RSC Anderlecht II 0-2 K Beerschot VA tại Challenger Pro League, 12 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: RSC Anderlecht II thắng 1, hòa 2, K Beerschot VA thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 5
Sân vận động
Stade Roi Baudouin, Bruxelles (Brussel)
Phong độ
WLLLD RSC Anderlecht II
DWLWW K Beerschot VA
  1. 7' Jayden Onia Seke
  2. 17' Edisson Jordanov
  3. 28' Lukas Van Eenoo
  4. 38' Genki Haraguchi
  5. HT0-0
  6. 46' C. Dagba E. Jordanov
  7. 56' D. De Corte K. Nga
  8. 67' A. Vula G. Haraguchi
  9. 72' 0-1 S. Guendouz · G. Claes
  10. 74' B. Akomolede A. Mahroug
  11. 74' T. Van De Ven S. Ntanda
  12. 80' M. Weymans O. Vargas
  13. 81' Babatunde Akomolede
  14. 82' J. Kana J. Flies
  15. 82' L. Vergeylen A. de Ridder
  16. 84' 0-2 R. van La Parra · S. Guendouz
  17. 88' C. Khetir S. Guendouz
  18. 88' A. Kosiah R. van La Parra
  19. FT0-2

Đội hình

RSC Anderlecht II Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Jelle Coen
  1. 73J. Imbrechts 6.2
  2. 49J. Onia Seke 5.9
  3. 50K. Barry 6.9
  4. 65L. Wola-Wetshay 6.9
  5. 71N. Engwanda 6.3
  6. 56A. Mahroug ▼ 74'
  7. 61K. Nga ▼ 56'
  8. 64A. de Ridder ▼ 82' 6.9
  9. 34J. Flies ▼ 82' 6.6
  10. 22E. Dao 6.9
  11. 82S. Ntanda ▼ 74' 6.6

Dự bị 9

  1. 66M. Haentjens
  2. 72B. Akomolede ▲ 74' 5.9
  3. 46K. Liema Olinga
  4. 80D. De Corte ▲ 56' 6.6
  5. 45J. Kana ▲ 82' 6.5
  6. 59L. Vergeylen ▲ 82' 6.3
  7. 47G. Biladi
  8. 77N. Bohamdi-Kamoni
  9. 76T. Van De Ven ▲ 74' 6.3
K Beerschot VA Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mohamed Messoudi
  1. 33N. Shinton 6.9
  2. 6B. Van den Eynden 6.7
  3. 5L. Mbe Soh 7.3
  4. 16A. Labie 7.0
  5. 24E. Jordanov ▼ 46' 7.2
  6. 78G. Haraguchi ▼ 67' 7.3
  7. 8L. Van Eenoo 6.6
  8. 41O. Vargas ▼ 80' 6.9
  9. 19S. Guendouz ▼ 88' 9.0
  10. 7R. van La Parra ▼ 88' 7.3
  11. 10G. Claes 7.7

Dự bị 9

  1. 1X. Gies
  2. 2C. Dagba ▲ 46' 6.9
  3. 4B. Plat
  4. 26D. Tshimanga
  5. 28M. Weymans ▲ 80' 6.6
  6. 94C. Khetir ▲ 88'
  7. 45E. Brahic
  8. 9A. Kosiah ▲ 88'
  9. 15A. Vula ▲ 67' 6.5

Thống kê

024
1230
40%Kiểm soát bóng60%
10Dứt điểm27
3Trúng đích6
4Chệch đích9
4Sút trong vòng cấm16
6Sút ngoài vòng cấm11
3Bị chặn12
4Phạt góc12
0Việt vị4
11Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
4Cứu thua3
309Chuyền bóng456
235Chuyền chính xác392
76%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu43
46Ghi được85
55Thủng lưới48
1.44Bàn thắng mỗi trận1.98
8Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn24
24Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu