Club Brugge II vs K.A.S Eupen
Tỷ số chung cuộc: Club Brugge II 0-1 K.A.S Eupen tại Challenger Pro League, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Club Brugge II thắng 0, hòa 0, K.A.S Eupen thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 32
- Sân vận động
- The NEST, Roeselare (Roulers)
- Phong độ
- WDWWL Club Brugge II
- WLWLW K.A.S Eupen
- 39' ▲ W. Verlinden ▼ S. Gomez van Hoogen
- 45' 0-1 I. Nuhu · N. Gavory
- HT0-1
- 46' ▲ A. Garcia ▼ A. Vandeperre
- 55' Kevin Möhwald
- 58' ▲ N. Bitumazala ▼ I. Nuhu
- 58' ▲ A. Keita ▼ K. Mohwald
- 66' ▲ T. N. Koren ▼ J. Bisiwu
- 66' ▲ Y. Musuayi ▼ J. Van Britsom
- 71' ▲ Z. Atteri ▼ Kikas
- 78' ▲ N. Amengai ▼ A. Granados
- 87' ▲ S. Kennedy ▼ G. Bares
- 87' ▲ K. Youndje ▼ B. Caliskan
- 90'+3 Lorenzo Youndje
- FT0-1
Đội hình
- 71A. De Corte 6.3
- 96S. Wylin 6.5
- 73L. Goemaere 6.2
- 82S. Gomez van Hoogen ▼ 39' 6.9
- 92A. Vandeperre ▼ 46' 6.2
- 24V. Osuji 6.5
- 83S. Audoor 6.9
- 78T. Lund-Jensen 6.5
- 70A. Granados ▼ 78' 6.7
- 74J. Bisiwu ▼ 66' 6.6
- 89J. Van Britsom ▼ 66' 6.7
Dự bị 9
- 81A. Vanden Driessche
- 93W. Verlinden ▲ 39' 6.6
- 79R. Buifrahi
- 85T. N. Koren ▲ 66' 6.7
- 90A. Garcia ▲ 46' 8.2
- 97N. Amengai ▲ 78' 6.6
- 99Y. Musuayi ▲ 66' 6.7
- 68U. Kurtal
- 95M. Elbay
- 1M. Hiller 6.9
- 24Y. Zague 6.2
- 28R. Paeshuyse 7.5
- 32I. Plastun 7.6
- 5N. Gavory ⇢ 7.0
- 15G. Bares ▼ 87' 7.0
- 19B. Caliskan ▼ 87' 6.6
- 27M. Muller 6.9
- 8K. Mohwald ▼ 58' 6.9
- 7I. Nuhu ⚽ ▼ 58' 7.9
- 98Kikas ▼ 71' 6.7
Dự bị 9
- 33A. Nurudeen
- 66O. Busquets
- 4S. Kennedy ▲ 87' 6.6
- 10N. Bitumazala ▲ 58' 7.2
- 20Z. Atteri ▲ 71' 7.2
- 13K. Youndje ▲ 87' 6.7
- 18A. Keita ▲ 58' 6.9
- 21M. Bokadi
- 2Y. Van Genechten
Thống kê
00⚑6
⚑220
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm10
1Trúng đích3
7Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
6Phạt góc2
1Việt vị0
14Phạm lỗi18
0Thẻ vàng2
2Cứu thua1
529Chuyền bóng414
458Chuyền chính xác344
87%Chính xác chuyền83%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.27
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu38
43Ghi được49
64Thủng lưới44
1.16Bàn thắng mỗi trận1.29
5Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn17
26Hiệp hai25