K.A.S Eupen
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Club Brugge II

K.A.S Eupen vs Club Brugge II

Tỷ số chung cuộc: K.A.S Eupen 2-1 Club Brugge II tại Challenger Pro League, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: K.A.S Eupen thắng 5, hòa 0, Club Brugge II thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 17
Sân vận động
Kehrwegstadion, Eupen
Phong độ
WLWLW K.A.S Eupen
WDWWL Club Brugge II
  1. 8' S. Kennedy · N. Gavory 1-0
  2. 21' 1-1 L. Goemaere11m
  3. 45'+1 Oriol Busquets
  4. HT1-1
  5. 61' N. Gavory · K. Mohwald 2-1
  6. 66' G. Bares O. Busquets
  7. 66' A. Keita M. Muller
  8. 67' J. Da Silva L. Goemaere
  9. 67' Y. Musuayi J. Van Britsom
  10. 75' T. Van Acker L. Delorge
  11. 75' T. N. Koren T. Lund-Jensen
  12. 79' Siebe Wylin
  13. 83' Logan Delaurier-Chaubet
  14. 84' D. Kasper Z. Atteri
  15. 84' N. Bitumazala L. Delaurier-Chaubet
  16. 84' R. Buifrahi J. Bisiwu
  17. 90'+2 B. Caliskan I. Nuhu
  18. FT2-1

Đội hình

K.A.S Eupen Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Bruno Miguel Nogueira Pinheiro
  1. 1M. Hiller 6.9
  2. 2Y. Van Genechten 7.2
  3. 28R. Paeshuyse 7.3
  4. 4S. Kennedy 7.6
  5. 5N. Gavory 8.3
  6. 66O. Busquets ▼ 66' 6.0
  7. 22L. Delaurier-Chaubet ▼ 84' 6.3
  8. 27M. Muller ▼ 66' 6.3
  9. 8K. Mohwald 7.7
  10. 7I. Nuhu ▼ 90' 7.0
  11. 20Z. Atteri ▼ 84' 6.2

Dự bị 9

  1. 33A. Nurudeen
  2. 9D. Kasper ▲ 84' 6.6
  3. 10N. Bitumazala ▲ 84' 6.7
  4. 13K. Youndje
  5. 15G. Bares ▲ 66' 6.9
  6. 18A. Keita ▲ 66' 6.9
  7. 19B. Caliskan ▲ 90'
  8. 21M. Bokadi
  9. 23M. Prunier
Club Brugge II Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Tim Wolf
  1. 81A. Vanden Driessche 6.5
  2. 96S. Wylin 6.0
  3. 24V. Osuji 7.2
  4. 82S. Gomez van Hoogen 6.9
  5. 83S. Audoor 7.0
  6. 73L. Goemaere ▼ 67' 7.6
  7. 76L. Delorge ▼ 75' 7.3
  8. 78T. Lund-Jensen ▼ 75' 6.5
  9. 70A. Granados 7.3
  10. 74J. Bisiwu ▼ 84' 6.3
  11. 89J. Van Britsom ▼ 67' 6.5

Dự bị 9

  1. 91T. Kestemont
  2. 90R. Tytens
  3. 75J. Willems
  4. 77T. Van Acker ▲ 75' 6.6
  5. 79R. Buifrahi ▲ 84' 6.3
  6. 85T. N. Koren ▲ 75' 6.7
  7. 72J. Da Silva ▲ 67' 6.5
  8. 97N. Amengai
  9. 99Y. Musuayi ▲ 67' 6.2

Thống kê

023
410
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm11
4Trúng đích3
5Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
3Phạt góc4
18Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
488Chuyền bóng582
415Chuyền chính xác524
85%Chính xác chuyền90%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu37
49Ghi được43
44Thủng lưới64
1.29Bàn thắng mỗi trận1.16
14Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn22
25Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu