K. Lierse S.K. vs Patro Eisden
Tỷ số chung cuộc: K. Lierse S.K. 1-2 Patro Eisden tại Challenger Pro League, 13 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K. Lierse S.K. thắng 5, hòa 2, Patro Eisden thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 30
- Sân vận động
- AsterX Group-f Arena, Lier
- Phong độ
- DLWDD K. Lierse S.K.
- DWLLL Patro Eisden
- 12' Kjetil Borry
- 13' A. Stanic11m 1-0
- 38' Hugo Masaki
- HT1-0
- 53' 1-1 L. Rousseau
- 62' Vincent De Vos
- 66' Wout Debuyser
- 67' ▲ R. Asante ▼ R. M'barki
- 71' Wout Debuyser
- 71' Wout Debuyser
- 71' ▲ E. Yeboah ▼ E. Matuta
- 74' 1-2 L. Rousseau · S. Peeters
- 78' ▲ L. Boncina ▼ N. Mayoka-Tika
- 82' ▲ R. Sarfo ▼ M. Robberechts
- 83' Hugo Masaki
- 83' Hugo Masaki
- 86' Léandro Rousseau
- 87' ▲ D. De Peuter ▼ V. Daguin
- 88' ▲ D. Prychynenko ▼ L. Rousseau
- 90'+3 Raymond Asante
- 90'+1 Denis Prychynenko
- FT1-2
Đội hình
- 61K. Vroman 10.0
- 58V. De Vos 6.5
- 24J. Willems 6.9
- 4S. Vanderhallen 7.2
- 14W. De Buyser 6.7
- 8V. Daguin ▼ 87' 6.9
- 22C. Van Meirvenne 7.0
- 3N. Mayoka-Tika ▼ 78' 6.9
- 77H. Masaki 7.2
- 10A. Stanic ⚽ 7.3
- 6E. Matuta ▼ 71' 6.6
Dự bị 9
- 1J. De Smet
- 29M. Sy
- 45N. De Ridder
- 30P. De Schrijver
- 9L. Boncina ▲ 78' 6.3
- 7Y. Hidraoui-Akachar
- 44L. Verbist
- 21E. Yeboah ▲ 71' 6.5
- 27D. De Peuter ▲ 87' 6.7
- 16J. Devriendt 6.3
- 62A. Penin 6.9
- 14J. Renson 6.6
- 4K. Borry 5.9
- 85A. Dony 6.9
- 39M. Robberechts ▼ 82' 6.9
- 6K. Masangu 6.9
- 8S. Peeters ⇢ 9.2
- 10R. M'barki ▼ 67' 6.9
- 31N. Orye 6.3
- 9L. Rousseau ⚽2 ▼ 88' 9.0
Dự bị 9
- 1G. Gelade
- 13D. Prychynenko ▲ 88'
- 27J. Munezero
- 17I. Lefrancq
- 20R. Asante ▲ 67' 6.3
- 5B. Olivier
- 55J. Muanza
- 52R. Sarfo ▲ 82' 6.7
- 19J. Mbaku Mbabit
Thống kê
25⚑2
⚑540
52%Kiểm soát bóng48%
7Dứt điểm25
1Trúng đích13
2Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm19
3Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn7
2Phạt góc5
3Việt vị3
18Phạm lỗi12
5Thẻ vàng4
2Thẻ đỏ0
11Cứu thua0
369Chuyền bóng323
278Chuyền chính xác245
75%Chính xác chuyền76%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)4.23
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu41
52Ghi được59
55Thủng lưới53
1.27Bàn thắng mỗi trận1.44
12Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn21
25Hiệp hai33