Patro Eisden vs K. Lierse S.K.
Tỷ số chung cuộc: Patro Eisden 2-1 K. Lierse S.K. tại Challenger Pro League, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Patro Eisden thắng 3, hòa 1, K. Lierse S.K. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 9
- Sân vận động
- Patrostadion, Maasmechelen
- Phong độ
- DWLLL Patro Eisden
- DLWDD K. Lierse S.K.
- 20' Wout De Buyser
- 23' 0-1 B. Adinany
- 29' ▲ K. Borry ▼ J. Muanza
- 45' Vancy Mabanza
- HT0-1
- 46' ▲ S. Peeters ▼ R. M'barki
- 46' ▲ M. Robberechts ▼ V. R. Mabanza
- 60' ▲ N. Orye ▼ J. Kaparos
- 64' Cedric Jan Van Meirvenne
- 65' Arnaud Dony
- 67' ▲ E. Matuta ▼ C. Van Meirvenne
- 75' A. Rais · S. Peeters 1-1
- 76' ▲ Y. Gboua ▼ N. Mayoka-Tika
- 82' N. Orye 2-1
- 85' ▲ M. Lenaerts ▼ S. Vanderhallen
- 86' Mauro Lenaerts
- 89' ▲ R. Sarfo ▼ A. Rais
- FT2-1
Đội hình
- 16J. Devriendt 6.3
- 62A. Penin 6.3
- 14J. Renson 6.6
- 55J. Muanza ▼ 29' 6.5
- 85A. Dony 6.7
- 11A. Rais ⚽ ▼ 89' 7.7
- 6K. Masangu 7.3
- 18J. Kaparos ▼ 60' 6.7
- 10R. M'barki ▼ 46' 6.9
- 9L. Rousseau 7.0
- 81V. R. Mabanza ▼ 46' 6.6
Dự bị 9
- 1G. Gelade
- 4K. Borry ▲ 29' 6.9
- 5B. Olivier
- 8S. Peeters ▲ 46' 8.5
- 17I. Lefrancq
- 31N. Orye ⚽ ▲ 60' 7.9
- 39M. Robberechts ▲ 46' 6.6
- 52R. Sarfo ▲ 89'
- 2P. De Schrijver
- 61K. Vroman 6.7
- 66J. Mertens 6.6
- 21B. De Kerf 6.7
- 2P. Perdichizzi 6.7
- 4S. Vanderhallen ▼ 85' 6.6
- 14W. De Buyser 5.9
- 3N. Mayoka-Tika ▼ 76' 6.3
- 36D. Asare 6.2
- 8V. Daguin 6.3
- 22C. Van Meirvenne ▼ 67' 6.2
- 9B. Adinany ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 12J. De Smet
- 17D. Demuynck
- 6E. Matuta ▲ 67' 6.3
- 7Y. Hidraoui-Akachar
- 48Y. Gboua ▲ 76' 6.2
- 58V. De Vos
- 77H. Masaki
- 94M. Lenaerts ▲ 85' 4.6
- 11S. El Touile
Thống kê
02⚑4
⚑421
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm6
5Trúng đích2
7Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn1
4Phạt góc4
4Việt vị1
13Phạm lỗi23
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
352Chuyền bóng323
262Chuyền chính xác232
74%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu41
59Ghi được52
53Thủng lưới55
1.44Bàn thắng mỗi trận1.27
13Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn17
33Hiệp hai25