SK Beveren vs RWDM
Tỷ số chung cuộc: SK Beveren 3-2 RWDM tại Challenger Pro League, 11 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Beveren thắng 5, hòa 2, RWDM thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 29
- Sân vận động
- Freethielstadion, Beveren
- Phong độ
- LWLLW SK Beveren
- LLWWW RWDM
- 26' 0-1 Jacob Montes · U. Simbakoli
- 29' J. Margaritha · J. Van Hecke 1-1
- 34' C. Bruls · L. Jans 2-1
- 39' J. Van Hecke · J. Margaritha 3-1
- HT3-1
- 46' ▲ A. Loune ▼ P. Kestens
- 46' ▲ D. R. Doudaev ▼ Jacob Montes
- 58' 3-2 U. Simbakoli
- 66' M. Lemmens
- 70' ▲ K. Poku ▼ O. Szulc
- 78' ▲ V. Adamo ▼ A. Maurer
- 81' ▲ G. De Schryver ▼ J. Van Hecke
- 81' ▲ C. Lokesa ▼ J. Margaritha
- 81' ▲ F. Slegers ▼ K. Abrahams
- 90' ▲ D. Rigo ▼ C. Bruls
- FT3-2
Đội hình
- 1B. Reus 6.6
- 21L. Jans ⇢ 6.5
- 3V. Boone 7.0
- 31B. Godeau 7.0
- 35Y. Gomis 6.7
- 18S. Dewaele 7.5
- 34K. Abrahams ▼ 81' 6.6
- 78J. Van Hecke ⚽ ⇢ ▼ 81' 7.7
- 17J. Margaritha ⚽ ⇢ ▼ 81' 8.2
- 22C. Bruls ⚽ ▼ 90' 8.6
- 92L. Mertens 6.3
Dự bị 9
- 16M. Deman
- 20D. Dassy
- 26N. Mawete
- 6D. Rigo ▲ 90'
- 10G. De Schryver ▲ 81' 6.6
- 5C. Lokesa ▲ 81' 6.3
- 8F. Slegers ▲ 81' 6.5
- 15J. van de Haar
- 28A. Ouedraogo
- 1B. Lathouwers 5.2
- 99T. Persyn 6.5
- 47M. Verhaeghe 5.9
- 83M. Lemmens 6.2
- 27Y. Chaib 5.9
- 26P. Kestens ▼ 46' 6.3
- 14O. Dumont 7.2
- 60O. Szulc ▼ 70' 6.5
- 29A. Maurer ▼ 78' 6.5
- 8Jacob Montes ⚽ ▼ 46' 7.9
- 9U. Simbakoli ⚽ ⇢ 8.3
Dự bị 9
- 23J. Bengui
- 30A. Loune ▲ 46' 6.5
- 17V. Adamo ▲ 78' 6.3
- 4D. R. Doudaev ▲ 46' 7.3
- 19F. Montoro
- 20K. Poku ▲ 70' 6.9
- 45B. Sanhaji
- 48J. Keptoukoua
- 69L. Massala
Thống kê
00⚑8
⚑410
64%Kiểm soát bóng36%
14Dứt điểm6
5Trúng đích4
5Chệch đích0
11Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
8Phạt góc4
1Việt vị0
10Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
2Cứu thua2
560Chuyền bóng328
488Chuyền chính xác255
87%Chính xác chuyền78%
1.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu34
79Ghi được54
31Thủng lưới59
2.19Bàn thắng mỗi trận1.59
14Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn21
49Hiệp hai30