SK Beveren
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
RWDM

SK Beveren vs RWDM

Tỷ số chung cuộc: SK Beveren 1-1 RWDM tại Challenger Pro League, 19 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Beveren thắng 5, hòa 2, RWDM thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 14
Sân vận động
Freethielstadion, Beveren
Trọng tài
K. Vermeiren
Phong độ
LWLLW SK Beveren
LLWWW RWDM
  1. 45' T. Barry · Dieumerci Mbokani 1-0
  2. 45' 1-1 M. Biron · Y. Challouk
  3. HT1-0
  4. 51' A. Vukotic
  5. 59' Z. El Ouahdi
  6. 60' L. Plange Barreto
  7. 62' K. Hoggas
  8. 70' S. Coopman Lucas Ribeiro Costa
  9. 72' T. Barry
  10. 78' B. Smeets Y. Challouk
  11. 81' A. Corryn C. Kablan
  12. 87' B. Smeets
  13. 89' M. Fall K. Hoggas
  14. FT1-1

Đội hình

SK Beveren HLV: W. De Decker
  1. 12B. Reus
  2. 44S. Bateau
  3. 15D. Wuytens
  4. 26A. Vukotić
  5. 4C. Kablan ▼ 81'
  6. 5Everton Luiz
  7. 10K. Hoggas ▼ 89'
  8. 20Lucas Ribeiro Costa ▼ 70'
  9. 70Dieumerci Mbokani
  10. 11T. Ismaheel
  11. 29T. Barry

Dự bị 7

  1. 43S. Coopman ▲ 70'
  2. 25A. Corryn ▲ 81'
  3. 21M. Fall ▲ 89'
  4. 1J. Brondeel
  5. 3D. Tshimanga
  6. 14T. Reyners
  7. 16T. Wolff
RWDM HLV: V. Euvrard
  1. 33T. Defourny
  2. 5Y. Vorogovskiy
  3. 22G. Ruyssen
  4. 3F. Le Joncour
  5. 16J. O'Brien
  6. 21Y. Challouk ▼ 78'
  7. 18Barreto ▼ 60'
  8. 25A. De Sart
  9. 55Luis Oyama
  10. 7M. Biron
  11. 77Z. El Ouahdi

Dự bị 7

  1. 9L. Plange ▲ 60'
  2. 8B. Smeets ▲ 78'
  3. 27Rikelmi
  4. 6I. Sankhon
  5. 1N. Alavoine
  6. 99I. Botella
  7. 20T. Gécé

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
RWDM
22 41 - 21 +20 46
2
SK Beveren
22 52 - 25 +27 43
3
K Beerschot VA
22 33 - 28 +5 38
5
Club Brugge II
22 38 - 30 +8 36
5
K. Lierse S.K.
32 53 - 59 -6 46
6
RSC Anderlecht II
22 42 - 35 +7 34
7
Lommel United
22 33 - 36 -3 32
8
Deinze
22 29 - 33 -4 30
9
KRC Genk II
22 28 - 40 -12 20
10
Dender
22 27 - 40 -13 19
11
Standard Liège II
22 25 - 43 -18 19
12
Excelsior Virton
22 21 - 38 -17 14
Promotion Group Relegation Round

So sánh

39Trận đấu41
95Ghi được79
44Thủng lưới40
2.44Bàn thắng mỗi trận1.93
12Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn26
51Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu