SK Beveren vs RWDM
Tỷ số chung cuộc: SK Beveren 0-2 RWDM tại Challenger Pro League, 14 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Beveren thắng 5, hòa 2, RWDM thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 26
- Sân vận động
- Freethielstadion, Beveren
- Phong độ
- LWLLW SK Beveren
- LLWWW RWDM
- 25' 0-1 A. Laâziri · I. Ziani
- 30' Dries Wuytens
- 32' Noah Dodeigne
- 33' Laurent Jans
- 36' 0-2 D. Wuytensphản lưới
- HT0-2
- 46' ▲ J. Van Hecke ▼ D. Wuytens
- 48' Sieben Dewaele
- 52' Aïman Maurer
- 64' ▲ Y. Michiwaki ▼ A. Limbombe
- 64' ▲ A. De Sart ▼ A. Maurer
- 66' Jannes Van Hecke
- 71' ▲ Romildo Del Piage ▼ I. Halifa
- 71' ▲ S. Benjdida ▼ P. Parzyszek
- 74' ▲ L. Kerrigan ▼ K. Abrahams
- 74' ▲ S. Bateau ▼ A. Corryn
- 74' ▲ H. Moustapha ▼ L. Jans
- 79' ▲ M. Lemmens ▼ D. Doudaev
- FT0-2
Đội hình
- 1B. Reus 7.7
- 21L. Jans ▼ 74' 6.9
- 32J. Filipović 6.7
- 15D. Wuytens ▼ 46' 6.2
- 30A. Corryn ▼ 74' 6.2
- 34K. Abrahams ▼ 74' 6.7
- 23G. De Schryver 7.2
- 18S. Dewaele 7.0
- 10A. Limbombe ▼ 64' 6.5
- 8M. Servais 7.0
- 22C. Brüls 7.2
Dự bị 9
- 78J. Van Hecke ▲ 46' 5.5
- 11Y. Michiwaki ▲ 64' 6.7
- 7L. Kerrigan ▲ 74' 6.3
- 4S. Bateau ▲ 74' 6.3
- 24H. Moustapha ▲ 74' 6.3
- 16M. Deman
- 77H. Ertürk
- 6F. Dicke
- 5Éverton Luiz
- 1B. Lathouwers 7.5
- 21Marsoni Sambu 7.5
- 4D. Doudaev ▼ 79' 7.3
- 43David Sousa 7.2
- 31N. Dodeigne 6.6
- 6I. Halifa ▼ 71' 6.9
- 8S. Abe 7.2
- 29A. Maurer ▼ 64' 6.5
- 11I. Ziani ⇢ 7.9
- 15A. Laâziri ⚽ 8.2
- 9P. Parzyszek ▼ 71' 6.7
Dự bị 9
- 5A. De Sart ▲ 64' 7.0
- 23Romildo Del Piage ▲ 71' 6.3
- 99S. Benjdida ▲ 71' 6.6
- 83M. Lemmens ▲ 79' 6.3
- 84M. El Arouch
- 49Sapata
- 28G. Hubert
- 26P. Kestens
- 51X. Preijs
Thống kê
13⚑3
⚑320
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm18
4Trúng đích8
2Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
3Phạt góc3
1Việt vị2
15Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
7Cứu thua4
381Chuyền bóng445
268Chuyền chính xác353
70%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 55 - 30 | +25 | 59 | |
| 2 | 28 | 50 - 24 | +26 | 59 | |
| 3 | 28 | 42 - 21 | +21 | 57 | |
| 4 | 28 | 41 - 27 | +14 | 51 | |
| 5 | 28 | 51 - 28 | +23 | 49 | |
| 6 | 28 | 46 - 35 | +11 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 35 | -3 | 41 | |
| 8 | 28 | 40 - 35 | +5 | 40 | |
| 9 | 28 | 38 - 44 | -6 | 34 | |
| 10 | 28 | 38 - 47 | -9 | 30 | |
| 11 | 28 | 32 - 46 | -14 | 29 | |
| 12 | 28 | 29 - 50 | -21 | 28 | |
| 13 | 28 | 41 - 54 | -13 | 23 | |
| 14 | 28 | 28 - 55 | -27 | 19 | |
| 15 | 28 | 30 - 62 | -32 | 14 | |
| 16 | 0 | 0 - 0 | 0 | -6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu38
62Ghi được69
45Thủng lưới34
1.68Bàn thắng mỗi trận1.82
15Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai37