Standard Liège
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
K. Lierse S.K.

Standard Liège vs K. Lierse S.K.

Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 2-1 K. Lierse S.K. tại Challenger Pro League, 6 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 4, hòa 3, K. Lierse S.K. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 24
Sân vận động
Stade de Rocourt, Liège
Phong độ
DLWLD Standard Liège
LWDDL K. Lierse S.K.
  1. 18' B. Bruggeman · M. Wasinski 1-0
  2. 28' Pietro Perdichizzi
  3. 34' Daan De Peuter
  4. HT1-0
  5. 46' J. Mertens D. De Peuter
  6. 57' 1-1 J. Mertens
  7. 71' A. De Sart K. Shkurti
  8. 71' A. Lefebvre K. Ruiz Atil
  9. 78' Pietro Perdichizzi
  10. 78' Pietro Perdichizzi
  11. 80' F. Soelle · P. Ngawa 2-1
  12. 82' L. Boncina P. De Schrijver
  13. 82' J. Willems N. Mayoka-Tika
  14. 88' A. Arslan S. Paulet
  15. 88' Y. Hidraoui-Akachar E. Matuta
  16. 90' Yassin Hidraoui
  17. 90'+2 V. Corneillie F. Soelle
  18. FT2-1

Đội hình

Standard Liège Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gaetan Englebert
  1. 12J. Belin 6.3
  2. 2M. Wasinski 7.5
  3. 5P. Ngawa 7.3
  4. 4J. Bustin 6.7
  5. 25J. D'Ostilio 8.0
  6. 28R. Wilmots 7.6
  7. 6K. Shkurti ▼ 71' 6.9
  8. 18S. Paulet ▼ 88' 6.3
  9. 8K. Ruiz Atil ▼ 71' 6.7
  10. 7B. Bruggeman 8.3
  11. 19F. Soelle ▼ 90' 6.9

Dự bị 9

  1. 1A. Andre
  2. 24A. De Sart ▲ 71' 6.6
  3. 13D. Mouchamps
  4. 11A. Lefebvre ▲ 71' 6.7
  5. 14L. Lucker
  6. 15A. Arslan ▲ 88' 6.5
  7. 23S. Reynaerts
  8. 20F. Gobitaka
  9. 27V. Corneillie ▲ 90'
K. Lierse S.K. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Jamath Shoffner
  1. 61K. Vroman 8.0
  2. 30P. De Schrijver ▼ 82' 6.9
  3. 26T. Van Elsuwege 6.3
  4. 2P. Perdichizzi 7.2
  5. 77H. Masaki 6.3
  6. 27D. De Peuter ▼ 46' 6.3
  7. 3N. Mayoka-Tika ▼ 82' 6.9
  8. 6E. Matuta ▼ 88' 6.3
  9. 22C. Van Meirvenne 6.5
  10. 10A. Stanic 7.2
  11. 8V. Daguin 7.2

Dự bị 9

  1. 1J. De Smet
  2. 66J. Mertens ▲ 46' 7.9
  3. 29M. Sy
  4. 9L. Boncina ▲ 82' 6.5
  5. 7Y. Hidraoui-Akachar ▲ 88'
  6. 44L. Verbist
  7. 17D. Demuynck
  8. 24J. Willems ▲ 82' 6.9
  9. 21E. Yeboah

Thống kê

005
341
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm8
6Trúng đích4
3Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm1
1Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn3
5Phạt góc3
4Việt vị0
17Phạm lỗi16
0Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua4
499Chuyền bóng408
411Chuyền chính xác327
82%Chính xác chuyền80%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu41
63Ghi được52
47Thủng lưới55
1.58Bàn thắng mỗi trận1.27
13Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn17
24Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu