Standard Liège vs K. Lierse S.K.
Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 2-4 K. Lierse S.K. tại Challenger Pro League, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 4, hòa 3, K. Lierse S.K. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 12
- Sân vận động
- Stade Rue de la Tonne, Liège
- Phong độ
- DLWLD Standard Liège
- DLWDD K. Lierse S.K.
- 13' Sebastiaan Brebels
- 17' A. Bertaccini · R. Wilmots 1-0
- 21' Viktor Boone
- 23' A. Cascio 2-0
- 28' Jonathan D'Ostilio
- 33' 2-1 O. Oularé · S. Brebels
- 44' Zakaria Atteri
- 45'+3 Benoit Nyssen
- HT2-1
- 47' Stan Van Dessel
- 60' Jordan Bustin
- 63' ▲ M. Kireev ▼ S. Van Dessel
- 63' ▲ J. Cools ▼ E. Ocansey
- 74' ▲ A. De Bruyn ▼ S. Brebels
- 76' 2-2 T. Van Acker · O. Oularé
- 81' Reno Wilmots
- 81' Obbi Oulare
- 83' ▲ J. Mputu ▼ Z. Atteri
- 83' ▲ R. Merlen ▼ J. Lioka
- 83' ▲ D. Mouchamps ▼ Y. Loemba
- 85' 2-3 L. Marijnissen · T. Van Acker
- 88' 2-4 A. De Bruyn · O. Oularé
- 90'+6 Jens Teunckens
- FT2-4
Đội hình
- 1K. Debaty 6.2
- 18B. Nyssen 6.2
- 19B. Lambot 6.3
- 4J. Bustin 6.2
- 25J. D'Ostilio 6.9
- 24R. Wilmots ⇢ 7.2
- 2J. Lioka ▼ 83' 6.9
- 21A. Cascio ⚽ 7.3
- 16Z. Atteri ▼ 83' 6.5
- 23Y. Loemba ▼ 83' 7.2
- 9A. Bertaccini ⚽ 7.2
Dự bị 7
- 8J. Mputu ▲ 83' 6.5
- 6R. Merlen ▲ 83' 6.2
- 13D. Mouchamps ▲ 83' 6.6
- 12A. Lejoly
- 17T. Panepinto
- 20E. Massart
- 14L. Lucker
- 1J. Teunckens 8.2
- 11M. Tarfi 6.6
- 3L. Marijnissen ⚽ 7.3
- 23V. Boone 6.6
- 44J. Poelmans 6.9
- 19S. Van Dessel ▼ 63' 6.6
- 6S. Brebels ⇢ ▼ 74' 7.3
- 8T. Van Acker ⚽ ⇢ 8.0
- 18N. Schouterden 7.3
- 28E. Ocansey ▼ 63' 6.2
- 7O. Oularé ⚽ ⇢2 9.0
Dự bị 7
- 64M. Kireev ▲ 63' 6.5
- 26J. Cools ▲ 63' 6.7
- 10A. De Bruyn ⚽ ▲ 74' 7.5
- 4A. Nkaka
- 12J. De Smet
- 24J. Libert
- 77L. Foubert
Thống kê
05⚑6
⚑650
39%Kiểm soát bóng61%
16Dứt điểm13
7Trúng đích5
6Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
6Phạt góc6
5Việt vị1
18Phạm lỗi17
5Thẻ vàng5
1Cứu thua5
292Chuyền bóng454
211Chuyền chính xác365
72%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 46 - 29 | +17 | 56 | |
| 2 | 30 | 55 - 32 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 48 - 37 | +11 | 53 | |
| 4 | 30 | 51 - 31 | +20 | 52 | |
| 5 | 30 | 51 - 34 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 40 - 28 | +12 | 51 | |
| 7 | 30 | 49 - 41 | +8 | 49 | |
| 8 | 30 | 44 - 40 | +4 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 49 | -9 | 37 | |
| 10 | 30 | 46 - 52 | -6 | 37 | |
| 11 | 30 | 44 - 59 | -15 | 35 | |
| 12 | 30 | 39 - 47 | -8 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 39 | -7 | 32 | |
| 14 | 30 | 38 - 52 | -14 | 32 | |
| 15 | 30 | 33 - 51 | -18 | 28 | |
| 16 | 30 | 25 - 60 | -35 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu39
62Ghi được63
50Thủng lưới72
1.63Bàn thắng mỗi trận1.62
12Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn30
30Hiệp hai33