K. Lierse S.K.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Standard Liège

K. Lierse S.K. vs Standard Liège

Tỷ số chung cuộc: K. Lierse S.K. 1-2 Standard Liège tại Challenger Pro League, 19 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K. Lierse S.K. thắng 3, hòa 3, Standard Liège thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 10
Sân vận động
AsterX Group-f Arena, Lier
Phong độ
DLWDD K. Lierse S.K.
DLWLD Standard Liège
  1. 15' 0-1 J. D'Ostilio11m
  2. 34' Jordan Bustin
  3. 43' 0-2 A. De Sart · M. Wasinski
  4. HT0-2
  5. 46' D. Demuynck C. Van Meirvenne
  6. 56' Jenthe Mertens
  7. 62' Y. Gboua M. Sy
  8. 62' S. El Touile E. Matuta
  9. 63' P. Perdichizzi · D. Asare 1-2
  10. 64' F. Gobitaka A. Lefebvre
  11. 64' K. Shkurti D. Sarmiento
  12. 73' F. Soelle O. Diouf
  13. 80' H. Masaki W. De Buyser
  14. 83' P. Ngawa D. Mouchamps
  15. 88' S. Vanderhallen P. Perdichizzi
  16. FT1-2

Đội hình

K. Lierse S.K. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Jamath Shoffner
  1. 61K. Vroman 5.9
  2. 66J. Mertens 7.2
  3. 2P. Perdichizzi ▼ 88' 8.0
  4. 21B. De Kerf 7.2
  5. 14W. De Buyser ▼ 80' 7.0
  6. 29M. Sy ▼ 62' 6.6
  7. 36D. Asare 6.9
  8. 6E. Matuta ▼ 62' 6.3
  9. 22C. Van Meirvenne ▼ 46' 6.2
  10. 8V. Daguin 6.7
  11. 9B. Adinany 6.5

Dự bị 9

  1. 1J. De Smet
  2. 4S. Vanderhallen ▲ 88'
  3. 48Y. Gboua ▲ 62' 6.2
  4. 17D. Demuynck ▲ 46' 6.3
  5. 11S. El Touile ▲ 62' 6.9
  6. 45N. De Ridder
  7. 3N. Mayoka-Tika
  8. 77H. Masaki ▲ 80' 6.6
  9. 27D. De Peuter
Standard Liège Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Gaëtan Englebert
  1. 12J. Belin 7.0
  2. 2M. Wasinski 7.5
  3. 16E. N'jo 6.5
  4. 4J. Bustin 6.5
  5. 25J. D'Ostilio 7.3
  6. 28R. Wilmots 7.0
  7. 13D. Mouchamps ▼ 83' 6.6
  8. 8D. Sarmiento ▼ 64' 6.9
  9. 24A. De Sart 7.6
  10. 11A. Lefebvre ▼ 64' 6.6
  11. 9O. Diouf ▼ 73' 6.3

Dự bị 9

  1. 1A. Andre
  2. 5P. Ngawa ▲ 83' 6.6
  3. 15A. Arslan
  4. 20F. Gobitaka ▲ 64' 7.2
  5. 18S. Paulet
  6. 6K. Shkurti ▲ 64' 6.7
  7. 17F. Da Silva
  8. 10K. Hazard
  9. 19F. Soelle ▲ 73' 6.5

Thống kê

019
310
65%Kiểm soát bóng35%
27Dứt điểm7
7Trúng đích3
14Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm4
17Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn4
9Phạt góc3
1Việt vị3
27Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
1Cứu thua6
467Chuyền bóng254
394Chuyền chính xác177
84%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu40
52Ghi được63
55Thủng lưới47
1.27Bàn thắng mỗi trận1.58
12Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu