K. Lierse S.K.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
K Beerschot VA

K. Lierse S.K. vs K Beerschot VA

Tỷ số chung cuộc: K. Lierse S.K. 1-2 K Beerschot VA tại Challenger Pro League, 1 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: K. Lierse S.K. thắng 3, hòa 0, K Beerschot VA thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 23
Sân vận động
AsterX Group-f Arena, Lier
Phong độ
LWDDL K. Lierse S.K.
WLWWW K Beerschot VA
  1. 13' D. De Peuter · C. Van Meirvenne 1-0
  2. 25' S. Guendouz E. Brahic
  3. 40' 1-1 G. Claes · L. Van Eenoo
  4. HT1-1
  5. 51' Thiebe Van Elsuwege
  6. 65' M. Sy V. De Vos
  7. 66' A. Van Himbeeck D. Gyamfi
  8. 74' B. Ekmen D. De Peuter
  9. 78' Axl Van Himbeeck
  10. 80' Arnold Vula
  11. 83' Dirk Asare
  12. 84' 1-2 H. Masakiphản lưới
  13. 86' D. Demuynck E. Matuta
  14. 86' T. Vermeulen N. Mayoka-Tika
  15. 90'+3 Glenn Claes
  16. 90'+5 R. Sanusi L. Van Eenoo
  17. 90'+5 R. van La Parra D. Wright-Phillips
  18. 90'+5 Nilton G. Claes
  19. FT1-2

Đội hình

K. Lierse S.K. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Jamath Shoffner
  1. 61K. Vroman 7.2
  2. 58V. De Vos ▼ 65' 6.3
  3. 26T. Van Elsuwege 6.3
  4. 8V. Daguin 6.9
  5. 77H. Masaki 6.6
  6. 22C. Van Meirvenne 7.9
  7. 3N. Mayoka-Tika ▼ 86' 6.5
  8. 36D. Asare 7.2
  9. 6E. Matuta ▼ 86' 6.5
  10. 10A. Stanic 5.7
  11. 27D. De Peuter ▼ 74' 6.2

Dự bị 9

  1. 12K. Baskett
  2. 18B. Ekmen ▲ 74' 6.7
  3. 44L. Verbist
  4. 15B. Saif-Eddine
  5. 20M. Carron
  6. 29M. Sy ▲ 65' 6.6
  7. 17D. Demuynck ▲ 86' 6.7
  8. 7Y. Hidraoui-Akachar
  9. 19T. Vermeulen ▲ 86' 6.3
K Beerschot VA Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Mohammed Messoudi
  1. 33N. Shinton 6.9
  2. 2C. Dagba 6.9
  3. 6B. Van den Eynden 7.9
  4. 4B. Plat 6.9
  5. 76D. Gyamfi ▼ 66' 6.6
  6. 78G. Haraguchi 7.7
  7. 8L. Van Eenoo ▼ 90' 8.2
  8. 10G. Claes ▼ 90' 7.7
  9. 32D. Wright-Phillips ▼ 90' 6.2
  10. 45E. Brahic ▼ 25' 6.2
  11. 15A. Vula 6.9

Dự bị 10

  1. 1X. Gies
  2. 18R. Sanusi ▲ 90'
  3. 7R. van La Parra ▲ 90'
  4. 3M. Govaers
  5. 11E. Uzun
  6. 75Nilton ▲ 90'
  7. 16A. Labie
  8. 26D. Tshimanga
  9. 19S. Guendouz ▲ 25' 8.5
  10. 17A. Van Himbeeck ▲ 66' 6.5

Thống kê

022
930
43%Kiểm soát bóng57%
9Dứt điểm24
3Trúng đích7
5Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm16
3Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn8
2Phạt góc9
1Việt vị1
19Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
5Cứu thua2
392Chuyền bóng505
310Chuyền chính xác441
79%Chính xác chuyền87%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu43
52Ghi được85
55Thủng lưới48
1.27Bàn thắng mỗi trận1.98
12Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn24
25Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu