K Beerschot VA
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
K. Lierse S.K.

K Beerschot VA vs K. Lierse S.K.

Tỷ số chung cuộc: K Beerschot VA 2-1 K. Lierse S.K. tại Challenger Pro League, 8 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: K Beerschot VA thắng 6, hòa 0, K. Lierse S.K. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 25
Sân vận động
Olympisch Stadion, Antwerp (Anvers)
Phong độ
WLWWW K Beerschot VA
LWDDL K. Lierse S.K.
  1. 34' 0-1 E. Ocansey · S. Van Dessel
  2. 42' D. Wright-Phillips · T. Verlinden 1-1
  3. HT1-1
  4. 52' Mardochee Nzita
  5. 63' R. Sanusi D. Huiberts
  6. 70' T. Verlinden 2-1
  7. 75' S. Michez T. Reyners
  8. 75' S. Diawara M. Nzita
  9. 78' J. Poelmans S. Vanderhallen
  10. 79' M. Kireev S. Brebels
  11. 85' A. Van Himbeeck D. Wright-Phillips
  12. 85' O. Oularé E. Ocansey
  13. 90'+7 Aristote Nkaka
  14. 90'+3 Aristote Nkaka
  15. 90'+7 Aristote Nkaka
  16. 90'+2 D. Vekemans S. Van Dessel
  17. FT2-1

Đội hình

K Beerschot VA Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Kuijt
  1. 71D. Matijaš 6.5
  2. 66A. Konstantopoulos 7.0
  3. 3H. Matthys 7.2
  4. 26D. Tshimanga 7.2
  5. 28M. Weymans 7.0
  6. 30D. Huiberts ▼ 63' 7.2
  7. 47W. Cagro 7.0
  8. 24M. Nzita ▼ 75' 7.0
  9. 7T. Reyners ▼ 75' 7.3
  10. 10T. Verlinden 9.2
  11. 32D. Wright-Phillips ▼ 85' 7.3

Dự bị 9

  1. 18R. Sanusi ▲ 63' 6.5
  2. 75S. Michez ▲ 75' 7.0
  3. 34S. Diawara ▲ 75' 6.9
  4. 52A. Van Himbeeck ▲ 85' 6.5
  5. 8I. Alhassan
  6. 11R. Simović
  7. 55F. Nzouango
  8. 1B. Lathouwers
  9. 27C. Keita
K. Lierse S.K. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: S. Vandenbroeck
  1. 1J. Teunckens 6.3
  2. 25M. Tirpan 6.9
  3. 20S. Vanderhallen ▼ 78' 6.3
  4. 4A. Nkaka 6.3
  5. 23V. Boone 6.2
  6. 18N. Schouterden 6.7
  7. 19S. Van Dessel ▼ 90' 7.0
  8. 8T. Van Acker 6.2
  9. 6S. Brebels ▼ 79' 6.6
  10. 21O. Sow 5.6
  11. 28E. Ocansey ▼ 85' 7.0

Dự bị 9

  1. 44J. Poelmans ▲ 78' 6.5
  2. 64M. Kireev ▲ 79' 6.7
  3. 7O. Oularé ▲ 85' 6.3
  4. 22D. Vekemans ▲ 90'
  5. 10A. De Bruyn
  6. 24J. Libert
  7. 70S. El Touile
  8. 12J. De Smet
  9. 26J. Cools

Thống kê

017
021
66%Kiểm soát bóng34%
17Dứt điểm3
6Trúng đích1
7Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
7Phạt góc0
13Việt vị3
5Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua4
599Chuyền bóng317
516Chuyền chính xác223
86%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
K Beerschot VA
30 46 - 29 +17 56
2
Dender
30 55 - 32 +23 54
3
Deinze
30 48 - 37 +11 53
4
Lommel United
30 51 - 31 +20 52
5
S.V. Zulte Waregem
30 51 - 34 +17 51
6
Patro Eisden
30 40 - 28 +12 51
7
Standard Liège
30 49 - 41 +8 49
8
SK Beveren
30 44 - 40 +4 45
9
Club Brugge II
30 40 - 49 -9 37
10
KRC Genk II
30 46 - 52 -6 37
11
K. Lierse S.K.
30 44 - 59 -15 35
12
RSC Anderlecht II
30 39 - 47 -8 34
13
Oostende
30 32 - 39 -7 32
14
Francs Borains
30 38 - 52 -14 32
15
Seraing United
30 33 - 51 -18 28
16
Standard Liège II
30 25 - 60 -35 17
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu39
53Ghi được63
46Thủng lưới72
1.39Bàn thắng mỗi trận1.62
12Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn30
32Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu