K. Lierse S.K.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
K Beerschot VA

K. Lierse S.K. vs K Beerschot VA

Tỷ số chung cuộc: K. Lierse S.K. 1-3 K Beerschot VA tại Challenger Pro League, 24 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: K. Lierse S.K. thắng 3, hòa 0, K Beerschot VA thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 6
Sân vận động
Herman Vanderpoortenstadion, Lier
Phong độ
LWDDL K. Lierse S.K.
WLWWW K Beerschot VA
  1. 14' Aristote Nkaka
  2. 21' 0-1 S. Michez · T. Reyners
  3. 27' Joeri Poelmans
  4. HT0-1
  5. 46' L. Marijnissen A. Nkaka
  6. 48' Welat Cagro
  7. 53' Davor Matijaš
  8. 55' T. Van Acker11m 1-1
  9. 66' 1-2 A. Konstantopoulos · R. Sanusi
  10. 71' D. Tshimanga W. Cagro
  11. 71' A. Van Himbeeck S. Michez
  12. 74' G. Claes A. De Bruyn
  13. 75' Aske Sampers
  14. 75' A. Sampers E. Ocansey
  15. 76' 1-3 T. Reyners
  16. 77' Stan Van Dessel
  17. 78' Thibaud Verlinden
  18. 79' Marco Weymans
  19. 79' O. Oularé S. Van Dessel
  20. 87' Aske Sampers
  21. 87' Aske Sampers
  22. 89' B. Pauwels T. Verlinden
  23. 90'+3 Herve Matthys
  24. 90' C. Keita A. Kosiah
  25. 90'+5 F. Nzouango T. Reyners
  26. FT1-3

Đội hình

K. Lierse S.K. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Christiaens
  1. 1J. Teunckens 6.6
  2. 11M. Tarfi 6.7
  3. 4A. Nkaka ▼ 46' 6.3
  4. 23V. Boone 7.5
  5. 44J. Poelmans 5.9
  6. 19S. Van Dessel ▼ 79' 6.6
  7. 8T. Van Acker 6.9
  8. 6S. Brebels 7.5
  9. 10A. De Bruyn ▼ 74' 6.6
  10. 28E. Ocansey ▼ 75' 6.3
  11. 18N. Schouterden 7.0

Dự bị 7

  1. 3L. Marijnissen ▲ 46' 7.3
  2. 30G. Claes ▲ 74' 6.2
  3. 42A. Sampers ▲ 75' 5.3
  4. 7O. Oularé ▲ 79' 6.7
  5. 70S. El Touile
  6. 24J. Libert
  7. 12J. De Smet
K Beerschot VA Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Wieland
  1. 71D. Matijaš 7.2
  2. 66A. Konstantopoulos 7.7
  3. 3H. Matthys 6.5
  4. 8I. Alhassan 6.5
  5. 75S. Michez ▼ 71' 8.2
  6. 18R. Sanusi 7.6
  7. 47W. Cagro ▼ 71' 6.7
  8. 28M. Weymans 7.2
  9. 7T. Reyners ▼ 90' 8.3
  10. 10T. Verlinden ▼ 89' 6.9
  11. 9A. Kosiah ▼ 90' 6.0

Dự bị 7

  1. 26D. Tshimanga ▲ 71' 6.5
  2. 52A. Van Himbeeck ▲ 71' 6.7
  3. 29B. Pauwels ▲ 89'
  4. 27C. Keita ▲ 90'
  5. 55F. Nzouango ▲ 90'
  6. 1B. Lathouwers
  7. 6L. Meisl

Thống kê

155
441
50%Kiểm soát bóng50%
9Dứt điểm15
4Trúng đích6
5Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn5
5Phạt góc4
6Việt vị2
18Phạm lỗi22
5Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
401Chuyền bóng423
318Chuyền chính xác348
79%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
K Beerschot VA
30 46 - 29 +17 56
2
Dender
30 55 - 32 +23 54
3
Deinze
30 48 - 37 +11 53
4
Lommel United
30 51 - 31 +20 52
5
S.V. Zulte Waregem
30 51 - 34 +17 51
6
Patro Eisden
30 40 - 28 +12 51
7
Standard Liège
30 49 - 41 +8 49
8
SK Beveren
30 44 - 40 +4 45
9
Club Brugge II
30 40 - 49 -9 37
10
KRC Genk II
30 46 - 52 -6 37
11
K. Lierse S.K.
30 44 - 59 -15 35
12
RSC Anderlecht II
30 39 - 47 -8 34
13
Oostende
30 32 - 39 -7 32
14
Francs Borains
30 38 - 52 -14 32
15
Seraing United
30 33 - 51 -18 28
16
Standard Liège II
30 25 - 60 -35 17
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu38
63Ghi được53
72Thủng lưới46
1.62Bàn thắng mỗi trận1.39
5Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn20
33Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu