K Beerschot VA vs K. Lierse S.K.
Tỷ số chung cuộc: K Beerschot VA 1-0 K. Lierse S.K. tại Challenger Pro League, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: K Beerschot VA thắng 6, hòa 0, K. Lierse S.K. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 4
- Sân vận động
- Olympisch Stadion, Antwerp (Anvers)
- Phong độ
- WLWWW K Beerschot VA
- LWDDL K. Lierse S.K.
- 28' J. Shoffner
- 41' R. van La Parra 1-0
- 45'+3 L. Mbe Soh
- HT1-0
- 56' R. van La Parra
- 58' ▲ Y. Gboua ▼ M. Sy
- 62' ▲ C. Khetir ▼ A. Van Himbeeck
- 64' E. Jordanov
- 74' ▲ E. Brahic ▼ R. van La Parra
- 74' ▲ D. Gyamfi ▼ E. Jordanov
- 77' ▲ C. Van Meirvenne ▼ W. De Buyser
- 85' ▲ B. Plat ▼ G. Claes
- 86' ▲ O. Vargas ▼ S. Guendouz
- FT1-0
Đội hình
- 33N. Shinton
- 24E. Jordanov ▼ 74'
- 16A. Labie
- 17A. Van Himbeeck ▼ 62'
- 5L. Mbe Soh
- 6B. Van den Eynden
- 10G. Claes ▼ 85'
- 8L. Van Eenoo
- 19S. Guendouz ▼ 86'
- 7R. van La Parra ▼ 74'
- 28M. Weymans
Dự bị 10
- 1X. Gies
- 4B. Plat ▲ 85'
- 9A. Kosiah
- 11E. Uzun
- 26D. Tshimanga
- 41O. Vargas ▲ 86'
- 45E. Brahic ▲ 74'
- 76D. Gyamfi ▲ 74'
- 44R. El Grafel
- 94C. Khetir ▲ 62'
- 1J. De Smet
- 66J. Mertens
- 14W. De Buyser ▼ 77'
- 77H. Masaki
- 4S. Vanderhallen
- 21B. De Kerf
- 36D. Asare
- 3N. Mayoka-Tika
- 9B. Adinany
- 29M. Sy ▼ 58'
- 17D. Demuynck
Dự bị 11
- 32W. Van Clemen
- 61K. Vroman
- 5B. Laes
- 8V. Daguin
- 26T. Van Elsuwege
- 27D. De Peuter
- 45N. De Ridder
- 7Y. Hidraoui-Akachar
- 11S. El Touile
- 22C. Van Meirvenne ▲ 77'
- 48Y. Gboua ▲ 58'
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu41
85Ghi được52
48Thủng lưới55
1.98Bàn thắng mỗi trận1.27
15Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn17
45Hiệp hai25