Seraing United vs Oostende
Tỷ số chung cuộc: Seraing United 1-1 Oostende tại Challenger Pro League, 31 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Seraing United thắng 1, hòa 4, Oostende thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 27
- Sân vận động
- Stade du Pairay, Seraing
- Phong độ
- WLLDL Seraing United
- LDLWW Oostende
- -5' Maxime D'Arpino
- 14' Massimo Decoene
- 27' Lilian Raillot
- 41' Brent Gabriel
- 43' P. Fall11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Berte ▼ L. Hartwig
- 46' 1-1 M. Berte · S. Wylin
- 48' Daniel Pérez
- 62' Mohamed Berte
- 63' ▲ D. Diarra ▼ L. Raillot
- 68' ▲ R. D'Haese ▼ D. Pérez
- 70' ▲ S. Perrey ▼ O. Kébé
- 81' ▲ J. Omolo ▼ S. Dewaele
- 86' ▲ B. Boukteb ▼ C. Ndiaye
- 86' ▲ S. Marloye ▼ N. Solheid
- 88' Sonny Perrey
- 90'+4 Gerald Kilota
- 90'+2 ▲ P. Avoki ▼ M. Berte
- FT1-1
Đội hình
- 61P. Sy 7.3
- 15C. Ndiaye ▼ 86' 6.6
- 4M. Tshibuabua 6.9
- 23C. Lepoint 6.9
- 6N. Solheid ▼ 86' 7.2
- 29O. Kébé ▼ 70' 6.6
- 8G. Kilota 6.9
- 97L. Raillot ▼ 63' 6.9
- 10M. Cachbach 6.9
- 37N. Balongo 6.6
- 9P. Fall ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 25D. Diarra ▲ 63' 6.6
- 91S. Perrey ▲ 70' 6.6
- 65B. Boukteb ▲ 86' 6.3
- 2S. Marloye ▲ 86' 6.6
- 99M. Dembélé
- 57D. Segbé-Azankpo
- 16L. Margueron
- 11É. Soumah-Abbad
- 17S. Trémoulet
- 13B. Gabriël 6.3
- 2J. Vinck 6.9
- 22M. Decoene 3.0
- 3Z. Medley 6.6
- 5B. Laes 7.2
- 23Alfons Amade 6.9
- 16S. Dewaele ▼ 81' 6.6
- 9D. Pérez ▼ 68' 6.2
- 8E. Henderson 7.2
- 36S. Wylin ⇢ 6.9
- 28L. Hartwig ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 90M. Berte ⚽ ▲ 46' 7.5
- 29R. D'Haese ▲ 68' 6.6
- 31J. Omolo ▲ 81' 6.5
- 18P. Avoki ▲ 90'
- 99A. Albanese
- 20A. Musayev
- 91R. Badu
- 25C. Van Daele
- 6M. D'Arpino
Thống kê
03⚑5
⚑741
61%Kiểm soát bóng39%
13Dứt điểm8
2Trúng đích3
6Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn4
5Phạt góc7
1Việt vị1
14Phạm lỗi15
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
420Chuyền bóng263
338Chuyền chính xác184
80%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 46 - 29 | +17 | 56 | |
| 2 | 30 | 55 - 32 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 48 - 37 | +11 | 53 | |
| 4 | 30 | 51 - 31 | +20 | 52 | |
| 5 | 30 | 51 - 34 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 40 - 28 | +12 | 51 | |
| 7 | 30 | 49 - 41 | +8 | 49 | |
| 8 | 30 | 44 - 40 | +4 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 49 | -9 | 37 | |
| 10 | 30 | 46 - 52 | -6 | 37 | |
| 11 | 30 | 44 - 59 | -15 | 35 | |
| 12 | 30 | 39 - 47 | -8 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 39 | -7 | 32 | |
| 14 | 30 | 38 - 52 | -14 | 32 | |
| 15 | 30 | 33 - 51 | -18 | 28 | |
| 16 | 30 | 25 - 60 | -35 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu40
46Ghi được50
72Thủng lưới54
1.15Bàn thắng mỗi trận1.25
5Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn18
29Hiệp hai28