S.V. Zulte Waregem vs K Beerschot VA
Tỷ số chung cuộc: S.V. Zulte Waregem 0-1 K Beerschot VA tại Challenger Pro League, 15 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: S.V. Zulte Waregem thắng 2, hòa 2, K Beerschot VA thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 26
- Sân vận động
- Elindus Arena, Waregem
- Phong độ
- DWDWL S.V. Zulte Waregem
- WLWWW K Beerschot VA
- HT0-0
- 48' 0-1 D. Wright-Phillips · M. Nzita
- 65' ▲ Matheus Machado ▼ C. Brüls
- 66' ▲ A. Traoré ▼ A. Ndour
- 67' ▲ D. Huiberts ▼ W. Cagro
- 67' ▲ C. Keita ▼ T. Verlinden
- 74' Tochukwu Nadi
- 76' Abdoulaye Traore
- 77' ▲ N. Rommens ▼ T. Nnadi
- 77' ▲ D. Demuynck ▼ S. Gavriel
- 87' Apostolos Konstantopoulos
- 89' ▲ I. Alhassan ▼ D. Wright-Phillips
- 90'+6 Davor Matijaš
- 90'+1 Charly Keita
- FT0-1
Đội hình
- 97O. De Wolf 7.7
- 18M. Tambedou 7.0
- 3A. Tanghe 7.5
- 31L. Willen 7.0
- 14A. Ciranni 6.6
- 21T. Nnadi ▼ 77' 7.0
- 25R. Vormer 7.7
- 19S. Gavriel ▼ 77' 6.9
- 7A. Ndour ▼ 66' 7.3
- 93Zinho Gano 7.0
- 12C. Brüls ▼ 65' 6.2
Dự bị 9
- 99Matheus Machado ▲ 65' 6.6
- 10A. Traoré ▲ 66' 7.3
- 20N. Rommens ▲ 77' 7.0
- 59D. Demuynck ▲ 77' 6.9
- 8R. Decostere
- 23E. van der Gouw
- 47A. Labie
- 16K. Palumets
- 30S. Van Damme
- 71D. Matijaš 7.9
- 66A. Konstantopoulos 6.9
- 3H. Matthys 7.3
- 26D. Tshimanga 6.6
- 28M. Weymans 6.9
- 47W. Cagro ▼ 67' 6.9
- 18R. Sanusi 6.9
- 24M. Nzita ⇢ 7.6
- 7T. Reyners 7.2
- 32D. Wright-Phillips ⚽ ▼ 89' 7.2
- 10T. Verlinden ▼ 67' 6.3
Dự bị 9
- 30D. Huiberts ▲ 67' 6.3
- 27C. Keita ▲ 67' 6.6
- 8I. Alhassan ▲ 89'
- 1B. Lathouwers
- 29B. Pauwels
- 52A. Van Himbeeck
- 55F. Nzouango
- 75S. Michez
- 34S. Diawara
Thống kê
02⚑2
⚑330
43%Kiểm soát bóng57%
9Dứt điểm13
4Trúng đích7
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn3
2Phạt góc3
1Việt vị5
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
6Cứu thua4
371Chuyền bóng516
260Chuyền chính xác421
70%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 46 - 29 | +17 | 56 | |
| 2 | 30 | 55 - 32 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 48 - 37 | +11 | 53 | |
| 4 | 30 | 51 - 31 | +20 | 52 | |
| 5 | 30 | 51 - 34 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 40 - 28 | +12 | 51 | |
| 7 | 30 | 49 - 41 | +8 | 49 | |
| 8 | 30 | 44 - 40 | +4 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 49 | -9 | 37 | |
| 10 | 30 | 46 - 52 | -6 | 37 | |
| 11 | 30 | 44 - 59 | -15 | 35 | |
| 12 | 30 | 39 - 47 | -8 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 39 | -7 | 32 | |
| 14 | 30 | 38 - 52 | -14 | 32 | |
| 15 | 30 | 33 - 51 | -18 | 28 | |
| 16 | 30 | 25 - 60 | -35 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu38
69Ghi được53
52Thủng lưới46
1.73Bàn thắng mỗi trận1.39
10Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn20
46Hiệp hai32