Torpedo Zhodino vs FC Gomel
Tỷ số chung cuộc: Torpedo Zhodino 1-2 FC Gomel tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torpedo Zhodino thắng 1, hòa 5, FC Gomel thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 21
- Phong độ
- LDWLL Torpedo Zhodino
- WDWWL FC Gomel
- 20' Kirill Leonovich
- 25' Georgiy Kukushkin
- 31' Artem Bykov
- HT0-0
- 46' ▲ T. Sharkovskiy ▼ M. Gaevoy
- 46' ▲ A. Frantsuzov ▼ S. Alfred
- 46' ▲ K. Danilin ▼ K. Leonovich
- 56' 0-1 D. Silinskiy
- 58' Alesandr Lomovitskiy
- 63' 0-2 T. Simanenka · V. Lazarev
- 66' ▲ N. Korzun ▼ K. Premudrov
- 66' ▲ V. Pobudey ▼ A. Lomovitskiy
- 75' ▲ D. Kovalevich ▼ R. Adeola
- 78' ▲ Pedro Acacio ▼ A. Bykov
- 81' ▲ V. Sotnikov ▼ V. Lazarev
- 81' ▲ D. Shaykhtdinov ▼ V. Martinkevich
- 82' Vadim Pobudey
- 87' A. Frantsuzov · T. Sharkovskiy 1-2
- 88' ▲ M. Mardas ▼ T. Simanenka
- FT1-2
Đội hình
- 25T. Yurasov
- 66A. Ageev
- 13A. Zaleskiy
- 3Y. Chagovets
- 20G. Martyanov
- 7A. Bykov ▼ 78'
- 6K. Premudrov ▼ 66'
- 11A. Lomovitskiy ▼ 66'
- 68D. Zhulpa
- 27M. Gaevoy ▼ 46'
- 29S. Alfred ▼ 46'
Dự bị 8
- 1S. Ignatovich
- 99M. Maslenikov
- 9G. Petrosyan
- 10T. Sharkovskiy ▲ 46'
- 12Pedro Acacio ▲ 78'
- 18N. Korzun ▲ 66'
- 30V. Pobudey ▲ 66'
- 89A. Frantsuzov ▲ 46'
- 44S. Kleshchuk
- 14P. Pashevich
- 16I. Zayats
- 90G. Kukushkin
- 17V. Martinkevich ▼ 81'
- 7R. Adeola ▼ 75'
- 19D. Silinskiy
- 77V. Lazarev ▼ 81'
- 9K. Leonovich ▼ 46'
- 10D. Laptev
- 11T. Simanenka ▼ 88'
Dự bị 10
- 49A. Karatai
- 3S. Matveychik
- 4A. Gavrilovich
- 8E. Barsukov
- 13M. Mardas ▲ 88'
- 21D. Kovalevich ▲ 75'
- 22D. Emeljanov
- 23K. Danilin ▲ 46'
- 33V. Sotnikov ▲ 81'
- 43D. Shaykhtdinov ▲ 81'
Thống kê
03⚑0
⚑320
43%Kiểm soát bóng57%
1Trúng đích4
3Chệch đích5
0Bị chặn1
0Phạt góc3
0Việt vị0
14Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 36 - 16 | +20 | 45 | |
| 2 | 20 | 37 - 16 | +21 | 41 | |
| 3 | 20 | 35 - 16 | +19 | 40 | |
| 4 | 22 | 34 - 21 | +13 | 37 | |
| 5 | 22 | 31 - 18 | +13 | 36 | |
| 6 | 21 | 24 - 19 | +5 | 34 | |
| 7 | 22 | 30 - 26 | +4 | 34 | |
| 8 | 22 | 22 - 21 | +1 | 33 | |
| 9 | 21 | 28 - 23 | +5 | 27 | |
| 10 | 21 | 23 - 25 | -2 | 25 | |
| 11 | 22 | 24 - 36 | -12 | 25 | |
| 12 | 22 | 23 - 36 | -13 | 23 | |
| 13 | 21 | 16 - 25 | -9 | 18 | |
| 14 | 21 | 20 - 36 | -16 | 18 | |
| 15 | 22 | 18 - 32 | -14 | 16 | |
| 16 | 22 | 19 - 54 | -35 | 11 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Vysshaya Liga (Relegation) Pershaya Liga
So sánh
10Trận đấu10
10Ghi được15
15Thủng lưới10
1Bàn thắng mỗi trận1.5
2Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn5
8Hiệp hai9