Torpedo Zhodino vs FC Gomel
Tỷ số chung cuộc: Torpedo Zhodino 0-1 FC Gomel tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 28 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torpedo Zhodino thắng 1, hòa 5, FC Gomel thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 21
- Sân vận động
- Stadyen Tarpeda, Minsk
- Trọng tài
- D. Shcherbakov
- Phong độ
- LDWLL Torpedo Zhodino
- WDWWL FC Gomel
- 15' Pavel Chikida
- HT0-0
- 46' ▲ E. Astakhov ▼ M. Afanasjev
- 58' ▲ D. Gomza ▼ A. Vaskov
- 61' Dimitri Yashin
- 62' 0-1 A. Solovey11m
- 72' ▲ K. Kirilenko ▼ A. Antilevskiy
- 76' ▲ A. Makarov ▼ Lipe Veloso
- 78' ▲ I. Zayats ▼ P. Chikida
- 79' ▲ B. Myshenko ▼ N. Nekrasov
- 81' ▲ D. Antilevskiy ▼ Y. Habovda
- 83' ▲ Y. Pantea ▼ D. Levitskiy
- 90'+4 Bogdan Myshenko
- 90'+1 ▲ I. Costrov ▼ A. Solovey
- FT0-1
Đội hình
- 1V. Bushma
- 5I. Burko
- 88D. Yashin
- 77M. Afanasjev ▼ 46'
- 7Y. Habovda ▼ 81'
- 6K. Premudrov
- 2A. Nosko
- 12D. Gruzhevskiy
- 44A. Aussi
- 13Lipe Veloso ▼ 76'
- 11A. Antilevskiy ▼ 72'
Dự bị 8
- 20E. Astakhov ▲ 46'
- 95K. Kirilenko ▲ 72'
- 8A. Makarov ▲ 76'
- 90D. Antilevskiy ▲ 81'
- 23S. Odeyobo
- 35E. Abramovich
- 40S. Samiev
- 55I. Sivakov
- 99E. Ivanenko
- 5R. Yudenkov
- 23P. Chikida ▼ 78'
- 12A. Ivanov
- 22A. Vaskov ▼ 58'
- 19O. Vasyliev
- 9O. Batyshchev
- 10V. Pobudey
- 11D. Levitskiy ▼ 83'
- 13A. Solovey ▼ 90'
- 17N. Nekrasov ▼ 79'
Dự bị 7
- 27D. Gomza ▲ 58'
- 16I. Zayats ▲ 78'
- 7B. Myshenko ▲ 79'
- 4Y. Pantea ▲ 83'
- 8I. Costrov ▲ 90'
- 20A. Susha
- 87O. Kovalev
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 18 | +44 | 75 | |
| 2 | 30 | 61 - 27 | +34 | 65 | |
| 3 | 30 | 55 - 20 | +35 | 62 | |
| 4 | 30 | 57 - 23 | +34 | 59 | |
| 5 | 30 | 52 - 28 | +24 | 58 | |
| 6 | 30 | 32 - 32 | 0 | 38 | |
| 7 | 30 | 37 - 41 | -4 | 37 | |
| 8 | 30 | 38 - 43 | -5 | 36 | |
| 9 | 30 | 36 - 44 | -8 | 35 | |
| 10 | 30 | 38 - 47 | -9 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 36 | 0 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 52 | -20 | 33 | |
| 13 | 30 | 35 - 42 | -7 | 33 | |
| 14 | 30 | 42 - 50 | -8 | 32 | |
| 15 | 30 | 26 - 66 | -40 | 21 | |
| 16 | 30 | 12 - 82 | -70 | 7 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu40
39Ghi được82
54Thủng lưới33
1.08Bàn thắng mỗi trận2.05
10Giữ sạch lưới16
15Trên 2.5 bàn22
21Hiệp hai45