FC Gomel vs Torpedo Zhodino
Tỷ số chung cuộc: FC Gomel 1-0 Torpedo Zhodino tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 29 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Gomel thắng 4, hòa 5, Torpedo Zhodino thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 9
- Sân vận động
- Stadyen Central'ny, Gomel
- Trọng tài
- S. Chistov
- Phong độ
- WDWWL FC Gomel
- LDWLL Torpedo Zhodino
- 20' A. Anufriev 1-0
- 36' Ilya Aleksievich
- HT1-0
- 60' Aleksandr Anufriev
- 61' Sergey Matveichik
- 63' ▲ D. Baga ▼ A. Anufriev
- 65' ▲ A. Kovalev ▼ E. Shevchenko
- 69' ▲ A. Makarov ▼ A. Khachaturyan
- 85' ▲ K. Shevchenko ▼ A. Potapenko
- 87' ▲ I. Kuzmenok ▼ I. Aleksievich
- 89' ▲ S. Samiev ▼ Lipe Veloso
- FT1-0
Đội hình
- 44D. Sadovskiy
- 3S. Matveychik
- 4Y. Pantea
- 19K. Kuchinskiy
- 5Y. Affi
- 8I. Costrov
- 17A. Potapenko ▼ 85'
- 14R. Adeola
- 13I. Aleksievich ▼ 87'
- 20A. Makas
- 9A. Anufriev ▼ 63'
Dự bị 10
- 52D. Baga ▲ 63'
- 15K. Shevchenko ▲ 85'
- 25I. Kuzmenok ▲ 87'
- 2D. Miroshnikov
- 7G. Gogolashvili
- 23V. Sovpel
- 27K. Ermakovich
- 29V. Drapeza
- 87O. Kovalev
- 97N. Tsarenko
- 91D. Dudar
- 3V. Ustinov
- 5I. Burko
- 13A. Zaleskiy
- 10A. Khachaturyan ▼ 69'
- 27E. Berezkin
- 70V. Pobudey
- 97M. Myakish
- 20Lipe Veloso ▼ 89'
- 11A. Antilevskiy
- 96E. Shevchenko ▼ 65'
Dự bị 7
- 17A. Kovalev ▲ 65'
- 8A. Makarov ▲ 69'
- 9S. Samiev ▲ 89'
- 1V. Bushma
- 12A. Ivanov
- 22V. Manaev
- 87E. Mychelkin
Thống kê
03
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 17 | +38 | 65 | |
| 2 | 30 | 50 - 27 | +23 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 50 - 25 | +25 | 59 | |
| 5 | 30 | 51 - 33 | +18 | 54 | |
| 6 | 30 | 47 - 43 | +4 | 44 | |
| 7 | 30 | 36 - 37 | -1 | 43 | |
| 8 | 30 | 35 - 32 | +3 | 43 | |
| 9 | 30 | 39 - 36 | +3 | 40 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 37 | |
| 11 | 30 | 26 - 41 | -15 | 32 | |
| 12 | 30 | 37 - 50 | -13 | 30 | |
| 13 | 30 | 29 - 43 | -14 | 27 | |
| 14 | 30 | 18 - 42 | -24 | 23 | |
| 15 | 30 | 28 - 49 | -21 | 22 | |
| 16 | 30 | 21 - 73 | -52 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu38
39Ghi được44
45Thủng lưới35
1.11Bàn thắng mỗi trận1.16
10Giữ sạch lưới16
17Trên 2.5 bàn12
23Hiệp hai16