FC Dinamo Minsk vs FC Dynamo Brest
Tỷ số chung cuộc: FC Dinamo Minsk 5-0 FC Dynamo Brest tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 28 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Dinamo Minsk thắng 7, hòa 3, FC Dynamo Brest thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 14
- Phong độ
- WLLWD FC Dinamo Minsk
- WLDLW FC Dynamo Brest
- 15' K. Vardanyan · V. Kalinin 1-0
- 27' ▲ D. Grechikho ▼ V. Kalinin
- 32' Aleksei Gavrilovich
- 45'+2 Artem Bykov
- HT1-0
- 46' ▲ E. Shevchenko ▼
- 46' ▲ E. Malashevich ▼ M. Djimet
- 59' K. Vardanyan · E. Malashevich 2-0
- 63' Aleksey Lavrik
- 65' ▲ I. Konovalov ▼ A. Oladoye
- 65' ▲ M. Kasarab ▼ D. Kovalevich
- 65' ▲ M. Gordeychuk ▼ I. Zenkov
- 73' E. Malashevich · E. Shevchenko 3-0
- 74' ▲ F. Ibrahim ▼ A. Vakulich
- 74' ▲ D. Kovalevich ▼ A. Rylach
- 77' ▲ E. Khralenkov ▼ E. Kortsov
- 78' A. Gavrilovich11m 4-0
- 80' K. Vardanyan · D. Bakic 5-0
- 82' Denis Kovalevich
- 86' ▲ I. Bakhar ▼ K. Vardanyan
- FT5-0
Đội hình
- 31D. Shpakovskiy
- 2V. Pigas
- 26V. Kalinin ▼ 27'
- 5P. Apetenok
- 4A. Gavrilovich
- 24A. Vakulich ▼ 74'
- 6M. Myakish
- 67R. Begunov
- 11M. Djimet ▼ 46'
- 9D. Bakic
- 10K. Vardanyan ▼ 86'
Dự bị 10
- 33F. Ibrahim ▲ 74'
- 99K. Tsepenkov
- 18D. Grechikho ▲ 27'
- 21E. Shevchenko ▲ 46'
- 7E. Malashevich ▲ 46'
- 3I. Kalachev
- 1A. Makavchik
- 17I. Bakhar ▲ 86'
- 25Pedro Igor
- 13I. Shimakovich
- 16M. Kozakevich
- 18N. Stepanov
- 19D. Polyakov
- 55A. Lavrik
- 7A. Bykov
- 4A. Oladoye ▼ 65'
- 99I. Zenkov ▼ 65'
- 10V. Vasiljev
- 2A. Rylach ▼ 74'
- 88D. Kovalevich ▼ 65'
- 24E. Kortsov ▼ 77'
Dự bị 9
- 91D. Dudar
- 17I. Konovalov ▲ 65'
- 8A. Shramchenko
- 33A. Rakhmanov
- 15M. Kasarab ▲ 65'
- 5E. Khralenkov ▲ 77'
- 42N. Burak
- 11D. Kovalevich ▲ 74'
- 62M. Gordeychuk ▲ 65'
Thống kê
01
21
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 53 - 18 | +35 | 68 | |
| 2 | 30 | 52 - 27 | +25 | 63 | |
| 3 | 30 | 53 - 32 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 42 - 30 | +12 | 51 | |
| 5 | 30 | 48 - 47 | +1 | 51 | |
| 6 | 30 | 43 - 30 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 45 - 26 | +19 | 49 | |
| 8 | 30 | 41 - 31 | +10 | 45 | |
| 9 | 30 | 35 - 34 | +1 | 43 | |
| 10 | 30 | 38 - 43 | -5 | 40 | |
| 11 | 30 | 27 - 35 | -8 | 33 | |
| 12 | 30 | 37 - 46 | -9 | 28 | |
| 13 | 30 | 35 - 55 | -20 | 28 | |
| 14 | 30 | 23 - 43 | -20 | 28 | |
| 15 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 16 | 30 | 19 - 63 | -44 | 11 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu43
72Ghi được70
42Thủng lưới50
1.5Bàn thắng mỗi trận1.63
18Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn18
42Hiệp hai32