Torpedo Zhodino vs Arsenal
Tỷ số chung cuộc: Torpedo Zhodino 2-1 Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torpedo Zhodino thắng 7, hòa 3, Arsenal thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 4
- Phong độ
- LLDWL Torpedo Zhodino
- LLLLD Arsenal
- 42' 0-1 A. Frantsuzov · K. Kirilenko
- HT0-1
- 46' ▲ V. Senko ▼ A. Ishutin
- 46' ▲ A. Mikhalenko ▼ J. Oreshkevich
- 50' A. Shukurov · I. Burko 1-1
- 63' ▲ M. Skavysh ▼ M. Camara
- 63' ▲ V. Pobudey ▼ V. Melko
- 65' N. Vlasenko
- 71' ▲ I. Rutskiy ▼ I. Burko
- 71' ▲ A. Orekhov ▼ T. Charyyev
- 71' A. Frantsuzovphản lưới 2-1
- 72' ▲ F. Olimzoda ▼ R. Myalkovskiy
- 79' K. Glushchenkov
- 79' ▲ A. Shvedchikov ▼ V. Harutyunyan
- 87' ▲ S. Irgashev ▼ A. Frantsuzov
- 90'+1 F. Olimzoda
- 90'+3 ▲ I. Vasilevich ▼ P. Sedko
- FT2-1
Đội hình
- 1E. Abramovich
- 88K. Glushchenkov
- 27D. Nechaev
- 96V. Melko ▼ 63'
- 5I. Burko ▼ 71'
- 7M. Camara ▼ 63'
- 6K. Premudrov
- 14T. Charyyev ▼ 71'
- 17P. Sedko ▼ 90'
- 8A. Selyava
- 10A. Shukurov
Dự bị 10
- 25T. Yurasov
- 9M. Ladutko
- 15M. Skavysh ▲ 63'
- 19I. Rutskiy ▲ 71'
- 23I. Vasilevich ▲ 90'
- 30V. Pobudey ▲ 63'
- 32A. Ageev
- 44A. Butarevich
- 66S. Politevich
- 72A. Orekhov ▲ 71'
- 30A. Soroko
- 15J. Oreshkevich ▼ 46'
- 5R. Vegerya
- 4N. Vlasenko
- 14M. Mikhayrin
- 8V. Harutyunyan ▼ 79'
- 6A. Ishutin ▼ 46'
- 19A. Frantsuzov ▼ 87'
- 88K. Kirilenko
- 11Y. Lovets
- 9R. Myalkovskiy ▼ 72'
Dự bị 10
- 1I. Sanko
- 7A. Shvedchikov ▲ 79'
- 10V. Senko ▲ 46'
- 18A. Mikhalenko ▲ 46'
- 22Atila
- 23S. Irgashev ▲ 87'
- 27M. Gaevoy
- 41D. Lutik
- 63F. Olimzoda ▲ 72'
- 99K. Volkov
Thống kê
01
20
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 53 - 18 | +35 | 68 | |
| 2 | 30 | 52 - 27 | +25 | 63 | |
| 3 | 30 | 53 - 32 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 42 - 30 | +12 | 51 | |
| 5 | 30 | 48 - 47 | +1 | 51 | |
| 6 | 30 | 43 - 30 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 45 - 26 | +19 | 49 | |
| 8 | 30 | 41 - 31 | +10 | 45 | |
| 9 | 30 | 35 - 34 | +1 | 43 | |
| 10 | 30 | 38 - 43 | -5 | 40 | |
| 11 | 30 | 27 - 35 | -8 | 33 | |
| 12 | 30 | 37 - 46 | -9 | 28 | |
| 13 | 30 | 35 - 55 | -20 | 28 | |
| 14 | 30 | 23 - 43 | -20 | 28 | |
| 15 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 16 | 30 | 19 - 63 | -44 | 11 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu43
65Ghi được40
39Thủng lưới51
1.51Bàn thắng mỗi trận0.93
16Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn16
39Hiệp hai21