Torpedo Zhodino vs Arsenal
Tỷ số chung cuộc: Torpedo Zhodino 1-0 Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 16 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torpedo Zhodino thắng 7, hòa 3, Arsenal thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 4
- Sân vận động
- Stadyen Tarpeda, Minsk
- Trọng tài
- S. Gorayutin
- Phong độ
- LLDWL Torpedo Zhodino
- LLLLD Arsenal
- 34' A. Chizh 1-0
- 45' ▲ V. Senko ▼ I. Khaymanov
- HT1-0
- 75' ▲ K. Kirilenko ▼ V. Gorbachik
- 77' ▲ P. Seleznev ▼ D. Osipenko
- 78' ▲ I. Burko ▼ G. Martjanov
- 83' ▲ K. Premudrov ▼ E. Berezkin
- 83' ▲ A. Khachaturyan ▼ Lipe Veloso
- 84' ▲ A. Miroevskiy ▼ A. Vaskov
- 86' D. Kaplunov
- 90'+4 E. Khvalko
- 90'+2 ▲ D. Yashin ▼ E. Shevchenko
- FT1-0
Đội hình
- 91D. Dudar
- 3V. Ustinov
- 13A. Zaleskiy
- 2A. Chizh
- 66G. Martjanov ▼ 78'
- 27E. Berezkin ▼ 83'
- 70V. Pobudey
- 97M. Myakish
- 20Lipe Veloso ▼ 83'
- 33V. Gorbachik ▼ 75'
- 96E. Shevchenko ▼ 90'
Dự bị 10
- 95K. Kirilenko ▲ 75'
- 5I. Burko ▲ 78'
- 6K. Premudrov ▲ 83'
- 10A. Khachaturyan ▲ 83'
- 88D. Yashin ▲ 90'
- 1V. Bushma
- 7A. Galushko
- 8A. Makarov
- 12A. Ivanov
- 22N. Makarevich
- 1E. Abramovich
- 18D. Kaplunov
- 29I. Khaymanov ▼ 45'
- 88E. Khvalko
- 5R. Vegerya
- 27A. Vaskov ▼ 84'
- 51A. Skshinetskiy
- 17N. Patsko
- 77D. Osipenko ▼ 77'
- 11A. Saroka
- 9A. Kiyko
Dự bị 10
- 10V. Senko ▲ 45'
- 8P. Seleznev ▲ 77'
- 91A. Miroevskiy ▲ 84'
- 4E. Guletskiy
- 19A. Abramovich
- 25D. Matyash
- 79S. Sazonovich
- 99I. Sanko
- 24A. Susha
- 6M. Gaevoy
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 17 | +38 | 65 | |
| 2 | 30 | 50 - 27 | +23 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 50 - 25 | +25 | 59 | |
| 5 | 30 | 51 - 33 | +18 | 54 | |
| 6 | 30 | 47 - 43 | +4 | 44 | |
| 7 | 30 | 36 - 37 | -1 | 43 | |
| 8 | 30 | 35 - 32 | +3 | 43 | |
| 9 | 30 | 39 - 36 | +3 | 40 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 37 | |
| 11 | 30 | 26 - 41 | -15 | 32 | |
| 12 | 30 | 37 - 50 | -13 | 30 | |
| 13 | 30 | 29 - 43 | -14 | 27 | |
| 14 | 30 | 18 - 42 | -24 | 23 | |
| 15 | 30 | 28 - 49 | -21 | 22 | |
| 16 | 30 | 21 - 73 | -52 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu37
44Ghi được27
35Thủng lưới51
1.16Bàn thắng mỗi trận0.73
16Giữ sạch lưới9
12Trên 2.5 bàn14
16Hiệp hai15