Torpedo Zhodino vs FC Dinamo Minsk
Tỷ số chung cuộc: Torpedo Zhodino 0-0 FC Dinamo Minsk tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torpedo Zhodino thắng 1, hòa 6, FC Dinamo Minsk thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 2
- Phong độ
- LDWLL Torpedo Zhodino
- LLWDL FC Dinamo Minsk
- 38' Roman Begunov
- HT0-0
- 46' ▲ Pedro Igor ▼ E. Malashevich
- 61' ▲ K. Vardanyan ▼ I. Bakhar
- 67' ▲ I. Vasilevich ▼ M. Camara
- 74' ▲ Caio Dantas ▼ A. Shukurov
- 74' ▲ A. Orekhov ▼ A. Butarevich
- 74' ▲ T. Sharkovskiy ▼ P. Sedko
- 76' ▲ K. Tsepenkov ▼ N. Demchenko
- FT0-0
Đội hình
- 1E. Abramovich
- 6K. Premudrov
- 27D. Nechaev
- 19I. Rutskiy
- 96V. Melko
- 44A. Butarevich ▼ 74'
- 8A. Selyava
- 30V. Pobudey
- 17P. Sedko ▼ 74'
- 10A. Shukurov ▼ 74'
- 7M. Camara ▼ 67'
Dự bị 10
- 32A. Ageev
- 11Caio Dantas ▲ 74'
- 14T. Charyyev
- 72A. Orekhov ▲ 74'
- 35I. Malashchitskiy
- 23I. Vasilevich ▲ 67'
- 21T. Sharkovskiy ▲ 74'
- 22Z. Baranok
- 25T. Yurasov
- 5I. Burko
- 13I. Shimakovich
- 2V. Pigas
- 5P. Apetenok
- 67R. Begunov
- 26V. Kalinin
- 6M. Myakish
- 7E. Malashevich ▼ 46'
- 88N. Demchenko ▼ 76'
- 18D. Grechikho
- 17I. Bakhar ▼ 61'
- 21E. Shevchenko
Dự bị 10
- 33F. Ibrahim
- 99K. Tsepenkov ▲ 76'
- 11M. Djimet
- 16D. Silinsky
- 10K. Vardanyan ▲ 61'
- 24A. Vakulich
- 31D. Shpakovskiy
- 25Pedro Igor ▲ 46'
- 49A. Karatai
- 4A. Gavrilovich
Thống kê
00
10
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 53 - 18 | +35 | 68 | |
| 2 | 30 | 52 - 27 | +25 | 63 | |
| 3 | 30 | 53 - 32 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 42 - 30 | +12 | 51 | |
| 5 | 30 | 48 - 47 | +1 | 51 | |
| 6 | 30 | 43 - 30 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 45 - 26 | +19 | 49 | |
| 8 | 30 | 41 - 31 | +10 | 45 | |
| 9 | 30 | 35 - 34 | +1 | 43 | |
| 10 | 30 | 38 - 43 | -5 | 40 | |
| 11 | 30 | 27 - 35 | -8 | 33 | |
| 12 | 30 | 37 - 46 | -9 | 28 | |
| 13 | 30 | 35 - 55 | -20 | 28 | |
| 14 | 30 | 23 - 43 | -20 | 28 | |
| 15 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 16 | 30 | 19 - 63 | -44 | 11 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu48
65Ghi được72
39Thủng lưới42
1.51Bàn thắng mỗi trận1.5
16Giữ sạch lưới18
18Trên 2.5 bàn24
39Hiệp hai42