FC Dinamo Minsk vs Torpedo Zhodino
Tỷ số chung cuộc: FC Dinamo Minsk 1-0 Torpedo Zhodino tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Dinamo Minsk thắng 3, hòa 6, Torpedo Zhodino thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 30
- Sân vận động
- Stadyen Dynama-Juni, Minsk
- Phong độ
- WLLWD FC Dinamo Minsk
- LLDWL Torpedo Zhodino
- 4' V. Morozov11m 1-0
- 7' Maksim Myakish
- 38' Artem Bykov
- HT1-0
- 49' Aleksandr Ksenofontov
- 57' ▲ T. Sharkovskiy ▼ A. Ksenofontov
- 57' ▲ V. Gorbachik ▼ E. Essogo
- 63' ▲ G. Zherdev ▼ I. Bakhar
- 69' ▲ Orinho ▼ P. Sedko
- 72' Dmitriy Lisakovich
- 74' ▲ N. Patsko ▼ I. Burko
- 83' ▲ A. Svirepa ▼ D. Zorin
- 83' ▲ A. Butko ▼ D. Lisakovich
- 88' ▲ D. Bakić ▼ V. Morozov
- 90' ▲ V. Kalinin ▼ A. Bykov
- FT1-0
Đội hình
- 21F. Lapoukhov
- 67R. Begunov
- 4A. Gavrilovich
- 3M. Shvetsov
- 24A. Vakulich
- 7A. Bykov ▼ 90'
- 44A. Selyava
- 17P. Sedko ▼ 69'
- 28D. Zorin ▼ 83'
- 13I. Bakhar ▼ 63'
- 18V. Morozov ▼ 88'
Dự bị 10
- 23G. Zherdev ▲ 63'
- 30Orinho ▲ 69'
- 15A. Svirepa ▲ 83'
- 9D. Bakić ▲ 88'
- 26V. Kalinin ▲ 90'
- 1A. Makavchik
- 6S. Politevich
- 10V. Khvashchinskiy
- 31D. Shpakovskiy
- 77A. Rylach
- 25T. Yurasov
- 6K. Premudrov
- 5I. Burko ▼ 74'
- 13A. Zaleskiy
- 70V. Pobudey
- 55A. Ksenofontov ▼ 57'
- 12D. Levitskiy
- 97M. Myakish
- 21E. Shevchenko
- 10D. Lisakovich ▼ 83'
- 11E. Essogo ▼ 57'
Dự bị 9
- 8T. Sharkovskiy ▲ 57'
- 33V. Gorbachik ▲ 57'
- 18N. Patsko ▲ 74'
- 4A. Butko ▲ 83'
- 1E. Abramovich
- 2A. Chizh
- 7E. Mychelkin
- 9O. Batyshchev
- 91D. Dudar
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 72 - 21 | +51 | 69 | |
| 2 | 28 | 60 - 22 | +38 | 62 | |
| 3 | 28 | 33 - 18 | +15 | 49 | |
| 4 | 28 | 40 - 29 | +11 | 47 | |
| 5 | 28 | 49 - 32 | +17 | 47 | |
| 6 | 28 | 45 - 48 | -3 | 41 | |
| 7 | 28 | 32 - 30 | +2 | 40 | |
| 8 | 28 | 38 - 40 | -2 | 35 | |
| 9 | 28 | 21 - 26 | -5 | 33 | |
| 10 | 28 | 33 - 50 | -17 | 30 | |
| 11 | 28 | 28 - 59 | -31 | 24 | |
| 12 | 28 | 28 - 57 | -29 | 23 | |
| 13 | 28 | 50 - 40 | +10 | 9 | |
| 14 | 28 | 25 - 42 | -17 | 4 | |
| 15 | 28 | 21 - 61 | -40 | 3 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu45
128Ghi được55
46Thủng lưới42
2.61Bàn thắng mỗi trận1.22
22Giữ sạch lưới16
34Trên 2.5 bàn17
69Hiệp hai28