FC Dinamo Minsk vs Torpedo Zhodino
Tỷ số chung cuộc: FC Dinamo Minsk 2-2 Torpedo Zhodino tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 14 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Dinamo Minsk thắng 3, hòa 6, Torpedo Zhodino thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 25
- Sân vận động
- Stadyen Traktar, Minsk
- Trọng tài
- S. Krasnikov
- Phong độ
- WLLWD FC Dinamo Minsk
- LLDWL Torpedo Zhodino
- 13' A. Kontsevoy 1-0
- 15' 1-1 M. Kozlovphản lưới
- HT1-1
- 63' ▲ M. Myakish ▼ A. Makarov
- 63' D. Grechikho 2-1
- 64' ▲ V. Gorbachik ▼ A. Kovalev
- 67' ▲ I. Bakhar ▼ S. Kislyak
- 75' ▲ A. Antilevskiy ▼ N. Patsko
- 80' 2-2 E. Shevchenko
- 90' ▲ K. Premudrov ▼ V. Pobudey
- FT2-2
Đội hình
- 1E. Khatkevich
- 30Orinho
- 3M. Shvetsov
- 99Higor Gabriel
- 10S. Kislyak ▼ 67'
- 71M. Kozlov
- 7A. Bykov
- 18D. Grechikho
- 80A. Kontsevoy
- 9D. Bakić
- 25V. Lozhkin
Dự bị 10
- 17I. Bakhar ▲ 67'
- 11Z. Josipović
- 15N. Demchenko
- 20A. Sachivko
- 13I. Khovalko
- 23N. Naumov
- 31D. Shpakovskiy
- 34A. Vakulich
- 67R. Begunov
- 77D. Latykhov
- 91D. Dudar
- 5I. Burko
- 13A. Zaleskiy
- 88D. Yashin
- 2A. Chizh
- 18N. Patsko ▼ 75'
- 27E. Berezkin
- 70V. Pobudey ▼ 90'
- 8A. Makarov ▼ 63'
- 17A. Kovalev ▼ 64'
- 96E. Shevchenko
Dự bị 10
- 97M. Myakish ▲ 63'
- 33V. Gorbachik ▲ 64'
- 11A. Antilevskiy ▲ 75'
- 6K. Premudrov ▲ 90'
- 10A. Khachaturyan
- 12A. Ivanov
- 21A. Zabrodskiy
- 66G. Martjanov
- 87E. Mychelkin
- 99V. Mikheychik
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 17 | +38 | 65 | |
| 2 | 30 | 50 - 27 | +23 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 50 - 25 | +25 | 59 | |
| 5 | 30 | 51 - 33 | +18 | 54 | |
| 6 | 30 | 47 - 43 | +4 | 44 | |
| 7 | 30 | 36 - 37 | -1 | 43 | |
| 8 | 30 | 35 - 32 | +3 | 43 | |
| 9 | 30 | 39 - 36 | +3 | 40 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 37 | |
| 11 | 30 | 26 - 41 | -15 | 32 | |
| 12 | 30 | 37 - 50 | -13 | 30 | |
| 13 | 30 | 29 - 43 | -14 | 27 | |
| 14 | 30 | 18 - 42 | -24 | 23 | |
| 15 | 30 | 28 - 49 | -21 | 22 | |
| 16 | 30 | 21 - 73 | -52 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu38
57Ghi được44
35Thủng lưới35
1.46Bàn thắng mỗi trận1.16
17Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn12
37Hiệp hai16