FC BATE Borisov
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Minsk

FC BATE Borisov vs FC Minsk

Tỷ số chung cuộc: FC BATE Borisov 3-2 FC Minsk tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC BATE Borisov thắng 4, hòa 1, FC Minsk thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 29
Sân vận động
Borisov Arena, Borisov
Trọng tài
V. Sevostjyanik
Phong độ
WDWLL FC BATE Borisov
WLLLW FC Minsk
  1. 24' Andrei Lebedev
  2. 42' S. Dragun 1-0
  3. HT1-0
  4. 53' N. Milić 2-0
  5. 59' I. Vasilevich A. Shumanskiy
  6. 65' Victor Sotnikov
  7. 66' T. Sharkovskiy M. Bordachev
  8. 69' 2-1 V. Khvashchinskiy
  9. 71' Danila Nechaev
  10. 71' Daniil Dusheuski
  11. 76' Y. Oreshkevich D. Nechaev
  12. 81' A. Dzhigero R. Pechura
  13. 81' K. Chernook G. Gurban
  14. 83' D. Bessmertny 3-1
  15. 84' S. Sazonchik V. Sotnikov
  16. 85' D. Saagi A. Shramchenko
  17. 89' M. Shilo D. Dushevskiy
  18. 90'+3 Stanislav Dragun
  19. 90'+2 N. Nekrasov V. Gromyko
  20. 90'+4 N. Ivanov D. Yaskovich
  21. 90'+4 3-2 V. Khvashchinskiy11m
  22. FT3-2

Đội hình

FC BATE Borisov Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Alshevskiy
  1. 35A. Kudravets
  2. 21M. Bordachev ▼ 66'
  3. 32J. Filipović
  4. 17D. Nechaev ▼ 76'
  5. 5S. Bane
  6. 8S. Dragun
  7. 23V. Gromyko ▼ 90'
  8. 19D. Bessmertny
  9. 27V. Sotnikov ▼ 84'
  10. 26N. Milić
  11. 99A. Shumanskiy ▼ 59'

Dự bị 9

  1. 9I. Vasilevich ▲ 59'
  2. 97T. Sharkovskiy ▲ 66'
  3. 29Y. Oreshkevich ▲ 76'
  4. 14S. Sazonchik ▲ 84'
  5. 7N. Nekrasov ▲ 90'
  6. 10D. Dostanić
  7. 51V. Dergachev
  8. 73A. Martynov
  9. 96V. Melko
FC Minsk Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: V. Skripchenko
  1. 31P. Prishivalko
  2. 15E. Zhevnerov
  3. 72A. Lebedev
  4. 2D. Yaskovich ▼ 90'
  5. 79G. Gurban ▼ 81'
  6. 9S. Pushnyakov
  7. 8A. Shramchenko ▼ 85'
  8. 77A. Levkovets
  9. 13D. Dushevskiy ▼ 89'
  10. 10V. Khvashchinskiy
  11. 17R. Pechura ▼ 81'

Dự bị 8

  1. 49A. Dzhigero ▲ 81'
  2. 78K. Chernook ▲ 81'
  3. 19D. Saagi ▲ 85'
  4. 5M. Shilo ▲ 89'
  5. 33N. Ivanov ▲ 90'
  6. 11S. Penchuk
  7. 30M. Tarasyuk
  8. 92S. Boldysh

Thống kê

035
320
5Phạt góc3
3Thẻ vàng2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shakhter Soligorsk
30 55 - 17 +38 65
2
FC Energetik-Bgu Minsk
30 50 - 27 +23 60
3
FC BATE Borisov
30 51 - 21 +30 59
4
FC Dinamo Minsk
30 50 - 25 +25 59
5
FC Isloch Minsk R.
30 51 - 33 +18 54
6
FC Minsk
30 47 - 43 +4 44
7
FC Gomel
30 36 - 37 -1 43
8
Torpedo Zhodino
30 35 - 32 +3 43
9
Neman
30 39 - 36 +3 40
10
Slavia Mozyr
30 42 - 46 -4 37
11
FC Slutsk
30 26 - 41 -15 32
12
Belshina
30 37 - 50 -13 30
13
FC Dynamo Brest
30 29 - 43 -14 27
14
Arsenal
30 18 - 42 -24 23
15
FC Vitebsk
30 28 - 49 -21 22
16
FC Dnepr Mogilev
30 21 - 73 -52 12
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu36
68Ghi được61
35Thủng lưới46
1.62Bàn thắng mỗi trận1.69
20Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn18
36Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu