Newcastle Jets vs Auckland
Tỷ số chung cuộc: Newcastle Jets 1-2 Auckland tại Giải vô địch bóng đá Úc, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Newcastle Jets thắng 2, hòa 1, Auckland thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 21
- Sân vận động
- McDonald Jones Stadium, Newcastle
- Phong độ
- WDDLL Newcastle Jets
- DWWLL Auckland
- 14' Guillermo May
- 15' 0-1 S. Cosgrove · J. Randall
- 28' C. Taylor · D. Wilmering 1-1
- 35' ▲ X. Bertoncello ▼ C. Taylor
- 45' Daniel Hall
- HT1-1
- 52' 1-2 S. Cosgrove · F. De Vries
- 62' ▲ K. Mizunuma ▼ L. Rose
- 71' ▲ L. Brook ▼ L. Rogerson
- 71' ▲ L. Verstraete ▼ L. F. Gallegos
- 81' ▲ B. Gibson ▼ E. Adams
- 81' ▲ L. Scicluna ▼ W. Dobson
- 81' ▲ T. Aquilina ▼ J. Bertolissio
- 82' ▲ J. Bidois ▼ S. Cosgrove
- 82' ▲ J. Brimmer ▼ C. Howieson
- 89' ▲ L. Vicelich ▼ G. May
- FT1-2
Đội hình
- 1J. Delianov 6.7
- 22J. Bertolissio ▼ 81' 6.7
- 5J. Shaughnessy 6.9
- 33M. Natta 6.6
- 23D. Wilmering ⇢ 6.5
- 14M. Burgess 7.0
- 7E. Adams ▼ 81' 6.6
- 28W. Dobson ▼ 81' 6.5
- 8L. Bayliss 6.6
- 13C. Taylor ⚽ ▼ 35' 7.7
- 9L. Rose ▼ 62' 6.3
Dự bị 7
- 20A. Nassiep
- 18K. Mizunuma ▲ 62' 6.5
- 11B. Gibson ▲ 81' 6.2
- 41L. Scicluna ▲ 81' 6.6
- 43X. Bertoncello ▲ 35' 6.3
- 17K. Grozos
- 39T. Aquilina ▲ 81' 6.9
- 1M. Woud 6.3
- 17C. Elliot 6.9
- 23D. Hall 6.3
- 3J. Girdwood-Reich 7.0
- 15F. De Vries ⇢ 8.3
- 27L. Rogerson ▼ 71' 6.3
- 7C. Howieson ▼ 82' 6.9
- 8L. F. Gallegos ▼ 71' 6.6
- 21J. Randall ⇢ 8.2
- 10G. May ▼ 89' 6.3
- 9S. Cosgrove ⚽2 ▼ 82' 8.7
Dự bị 7
- 12J. Hilton
- 77L. Brook ▲ 71' 6.3
- 14L. Gillion
- 35J. Bidois ▲ 82' 6.7
- 52L. Vicelich ▲ 89' 6.6
- 22J. Brimmer ▲ 82' 6.5
- 6L. Verstraete ▲ 71' 7.0
Thống kê
00⚑6
⚑320
70%Kiểm soát bóng30%
8Dứt điểm18
1Trúng đích5
2Chệch đích9
4Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn4
6Phạt góc3
0Việt vị2
7Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
3Cứu thua0
558Chuyền bóng233
438Chuyền chính xác138
78%Chính xác chuyền59%
0.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.83
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 55 - 39 | +16 | 48 | |
| 2 | 26 | 46 - 36 | +10 | 43 | |
| 3 | 26 | 42 - 29 | +13 | 42 | |
| 4 | 26 | 44 - 33 | +11 | 40 | |
| 5 | 26 | 33 - 25 | +8 | 39 | |
| 6 | 26 | 33 - 33 | 0 | 38 | |
| 7 | 26 | 37 - 44 | -7 | 34 | |
| 8 | 26 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 9 | 26 | 35 - 42 | -7 | 32 | |
| 10 | 26 | 32 - 39 | -7 | 31 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 27 - 43 | -16 | 21 |
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)
So sánh
34Trận đấu36
75Ghi được59
48Thủng lưới37
2.21Bàn thắng mỗi trận1.64
7Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn20
43Hiệp hai28