Newcastle Jets vs Auckland
Tỷ số chung cuộc: Newcastle Jets 1-1 Auckland tại Giải vô địch bóng đá Úc, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Newcastle Jets thắng 2, hòa 1, Auckland thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 22
- Sân vận động
- McDonald Jones Stadium, Newcastle
- Phong độ
- WDDLL Newcastle Jets
- DWWLL Auckland
- 12' E. Adams · C. Taylor 1-0
- 20' Kosta Grozos11mhỏng 11m
- 37' 1-1 J. Randall · H. Sakai
- HT1-1
- 46' ▲ M. François ▼ N. Moreno
- 46' ▲ L. Verstraete ▼ J. Brimmer
- 61' ▲ D. Ingham ▼ K. Mizunuma
- 66' Nando Pijnaker
- 68' ▲ C. Howieson ▼ J. Randall
- 68' ▲ C. Elliot ▼ F. Gallegos
- 69' ▲ C. M'Mombwa ▼ L. Bayliss
- 73' Louis Verstraete
- 75' Louis Verstraete
- 80' ▲ J. Vidic ▼ L. Rose
- 80' ▲ Wellissol ▼ C. Taylor
- 80' ▲ L. Toomey ▼ L. Rogerson
- 81' ▲ A. Šušnjar ▼ C. Timmins
- 86' Dane Ingham
- FT1-1
Đội hình
- 21N. James 7.9
- 39T. Aquilina 7.3
- 17K. Grozos 6.7
- 33M. Natta 7.0
- 18K. Mizunuma ▼ 61' 6.9
- 19C. Timmins ▼ 81' 6.6
- 37L. Bayliss ▼ 69' 6.6
- 23D. Wilmering 7.0
- 7E. Adams ⚽ 8.0
- 13C. Taylor ⇢ ▼ 80' 6.9
- 9L. Rose ▼ 80' 6.9
Dự bị 7
- 14D. Ingham ▲ 61' 6.7
- 20C. M'Mombwa ▲ 69' 6.6
- 29J. Vidic ▲ 80' 6.7
- 10Wellissol ▲ 80' 6.5
- 15A. Šušnjar ▲ 81' 6.7
- 6M. Scarcella
- 1R. Scott
- 12A. Paulsen 8.5
- 2H. Sakai ⇢ 7.2
- 5T. Smith 6.9
- 4N. Pijnaker 6.7
- 15F. de Vries 6.9
- 27L. Rogerson ▼ 80' 6.9
- 22J. Brimmer ▼ 46' 6.7
- 28F. Gallegos ▼ 68' 6.7
- 25N. Moreno ▼ 46' 6.3
- 10G. May 7.2
- 21J. Randall ⚽ ▼ 68' 7.5
Dự bị 7
- 11M. François ▲ 46' 7.3
- 6L. Verstraete ▲ 46' 6.2
- 7C. Howieson ▲ 68' 6.6
- 17C. Elliot ▲ 68' 6.7
- 8L. Toomey ▲ 80' 6.5
- 35J. Bidois
- 1M. Woud
Thống kê
01⚑6
⚑511
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm14
7Trúng đích8
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn1
6Phạt góc5
1Việt vị2
5Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
7Cứu thua6
528Chuyền bóng369
435Chuyền chính xác291
82%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 49 - 27 | +22 | 53 | |
| 2 | 26 | 41 - 25 | +16 | 48 | |
| 3 | 26 | 55 - 37 | +18 | 47 | |
| 4 | 26 | 58 - 40 | +18 | 46 | |
| 5 | 26 | 44 - 36 | +8 | 43 | |
| 6 | 26 | 53 - 55 | -2 | 38 | |
| 7 | 26 | 53 - 46 | +7 | 37 | |
| 8 | 26 | 50 - 45 | +5 | 33 | |
| 9 | 26 | 43 - 44 | -1 | 30 | |
| 10 | 26 | 29 - 51 | -22 | 26 | |
| 11 | 26 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 12 | 26 | 32 - 51 | -19 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 56 | -34 | 17 |
So sánh
32Trận đấu30
56Ghi được54
54Thủng lưới34
1.75Bàn thắng mỗi trận1.8
6Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn14
29Hiệp hai28