Adelaide United
0 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
Central Coast Mariners

Adelaide United vs Central Coast Mariners

Tỷ số chung cuộc: Adelaide United 0-4 Central Coast Mariners tại Giải vô địch bóng đá Úc, 4 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Adelaide United thắng 2, hòa 2, Central Coast Mariners thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 11
Sân vận động
Coopers Stadium, Adelaide
Phong độ
LWWLL Adelaide United
LDWLD Central Coast Mariners
  1. 5' Miguel Di Pizio
  2. 7' Vinko Stanisic
  3. 8' 0-1 A. McCalmont11m
  4. 20' 0-2 S. James Ngor · M. Di Pizio
  5. 22' 0-3 B. Brandtman
  6. HT0-3
  7. 46' L. Duzel H. Crawford
  8. 46' A. Tatu V. Stanisic
  9. 52' Alfie McCalmont
  10. 55' 0-4 M. Di Pizio · B. Brandtman
  11. 58' N. Duarte H. Eames
  12. 69' J. Garuccio J. Muniz
  13. 70' P. Madanha C. Goodwin
  14. 78' A. De Lima B. Brandtman
  15. 78' D. Herrington S. James Ngor
  16. 81' Lucas Mauragis
  17. 84' Arthur De Lima
  18. 90' C. Theoharous M. Di Pizio
  19. 90' L. Taylor H. Steele
  20. FT0-4

Đội hình

Adelaide United Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Airton Andrioli
  1. 22J. Smits
  2. 58H. Crawford▼ 46'
  3. 52S. Phillis
  4. 71V. Stanisic▼ 46'
  5. 7R. Kitto
  6. 14J. Barnett
  7. 12J. Yull
  8. 10J. Muniz▼ 69'
  9. 44R. White
  10. 11C. Goodwin▼ 70'
  11. 42A. Ayoubi

Dự bị 7

  1. 40E. Cox
  2. 23L. Duzel▲ 46'
  3. 36P. Madanha▲ 70'
  4. 62F. Talladira
  5. 65J. Garuccio▲ 69'
  6. 74A. Tatu▲ 46'
  7. 87Anselmo
Central Coast Mariners Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Warren Moon
  1. 30A. Redmayne
  2. 15S. Roux
  3. 2J. Donachie
  4. 26B. Tapp
  5. 5L. Mauragis
  6. 6H. Eames▼ 58'
  7. 16H. Steele▼ 90'
  8. 37B. Brandtman▼ 78'
  9. 8A. McCalmont
  10. 10M. Di Pizio▼ 90'
  11. 11S. James Ngor▼ 78'

Dự bị 7

  1. 50J. Ajanovic
  2. 7C. Theoharous▲ 90'
  3. 14N. Duarte▲ 58'
  4. 20W. Kennedy
  5. 22A. De Lima▲ 78'
  6. 24D. Herrington▲ 78'
  7. 42L. Taylor▲ 90'

Thống kê

0112
330
70%Kiểm soát bóng30%
22Dứt điểm18
6Trúng đích6
10Chệch đích7
6Bị chặn5
12Phạt góc3
3Việt vị1
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
2Cứu thua5
579Chuyền bóng252
88%Chính xác chuyền75%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

29Trận đấu28
48Ghi được37
42Thủng lưới47
1.66Bàn thắng mỗi trận1.32
3Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn18
30Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu