Adelaide United
0 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
Central Coast Mariners

Adelaide United vs Central Coast Mariners

Tỷ số chung cuộc: Adelaide United 0-4 Central Coast Mariners tại Giải vô địch bóng đá Úc, 3 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Adelaide United thắng 2, hòa 2, Central Coast Mariners thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 15
Sân vận động
Coopers Stadium, Adelaide
Phong độ
LWWLL Adelaide United
LDWLD Central Coast Mariners
  1. 31' 0-1 C. Theoharous · Á. Torres
  2. 41' Mikael Doka
  3. 43' 0-2 Á. Torres · Mikael Doka
  4. 45'+2 0-3 Á. Torres · M. Balard
  5. HT0-3
  6. 54' S. Mauk J. Yull
  7. 55' B. Warland R. Tunnicliffe
  8. 64' Ronald Barcellos C. Theoharous
  9. 64' M. Di Pizio A. Kuol
  10. 70' A. Ayoubi N. Irankunda
  11. 70' L. Đuzel P. Kikianis
  12. 73' Ángel Torres
  13. 79' L. Jovanović Z. Clough
  14. 81' J. Reec R. Edmondson
  15. 85' Stefan Mauk
  16. 88' Luka Jovanovic
  17. 88' N. Paull Mikael Doka
  18. 88' B. Brandtman Á. Torres
  19. 90' 0-4 J. Reec11m
  20. FT0-4

Đội hình

Adelaide United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Veart
  1. 1J. Delianov
  2. 43G. Bovalina
  3. 8Isaías
  4. 51P. Kikianis▼ 70'
  5. 7R. Kitto
  6. 22R. Tunnicliffe▼ 55'
  7. 37J. Yull▼ 54'
  8. 26B. Halloran
  9. 10Z. Clough▼ 79'
  10. 66N. Irankunda▼ 70'
  11. 9H. Ibusuki

Dự bị 7

  1. 6S. Mauk▲ 54'
  2. 3B. Warland▲ 55'
  3. 42A. Ayoubi▲ 70'
  4. 23L. Đuzel▲ 70'
  5. 17L. Jovanović▲ 79'
  6. 27J. Cavallo
  7. 40E. Cox
Central Coast Mariners Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Jackson
  1. 20D. Vukovic
  2. 2Mikael Doka▼ 88'
  3. 23D. Hall
  4. 3B. Kaltak
  5. 18J. Farrell
  6. 7C. Theoharous▼ 64'
  7. 6M. Balard
  8. 4J. Nisbet
  9. 11Á. Torres▼ 88'
  10. 9A. Kuol▼ 64'
  11. 99R. Edmondson▼ 81'

Dự bị 7

  1. 22Ronald Barcellos▲ 64'
  2. 39M. Di Pizio▲ 64'
  3. 17J. Reec▲ 81'
  4. 33N. Paull▲ 88'
  5. 37B. Brandtman▲ 88'
  6. 28W. Wilson
  7. 30J. Warshawsky

Thống kê

027
420
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm13
3Trúng đích9
5Chệch đích0
5Bị chặn4
7Phạt góc4
0Việt vị2
16Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
5Cứu thua3
431Chuyền bóng398
86%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Central Coast Mariners
27 49 - 27 +22 55
2
Wellington Phoenix
27 42 - 26 +16 53
3
Melbourne Victory
27 43 - 33 +10 42
4
Sydney FC
27 52 - 41 +11 41
5
Macarthur
27 45 - 48 -3 41
6
Melbourne City
27 50 - 38 +12 39
7
Western Sydney Wanderers FC
27 44 - 48 -4 37
8
Adelaide United
27 52 - 53 -1 32
9
Brisbane Roar
27 42 - 55 -13 30
10
Newcastle Jets
27 39 - 47 -8 28
11
Western United
27 36 - 55 -19 26
12
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
27 46 - 69 -23 22

So sánh

29Trận đấu44
55Ghi được94
58Thủng lưới42
1.9Bàn thắng mỗi trận2.14
4Giữ sạch lưới19
20Trên 2.5 bàn27
33Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu