Melbourne City
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Central Coast Mariners

Melbourne City vs Central Coast Mariners

Tỷ số chung cuộc: Melbourne City 1-0 Central Coast Mariners tại Giải vô địch bóng đá Úc, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Melbourne City thắng 2, hòa 3, Central Coast Mariners thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 25
Sân vận động
AAMI Park, Melbourne
Phong độ
LDWLL Melbourne City
LDWLD Central Coast Mariners
  1. 6' Alou Kuol
  2. 7' Germán Ferreyra
  3. 29' M. Memeti · K. Trewin 1-0
  4. 45'+3 Nathaniel Atkinson
  5. 45'+3 Vitor Feijão
  6. 45'+2 Christian Theoharous
  7. HT1-0
  8. 61' M. Di Pizio Vitor Feijão
  9. 67' L. Wong A. Kuen
  10. 67' S. Ugarković A. Lopane
  11. 67' S. Roux C. Theoharous
  12. 67' N. Duarte A. Kuol
  13. 75' C. Talbot S. Souprayen
  14. 75' K. Rahmani M. Memeti
  15. 83' A. Faisal T. Sainsbury
  16. 83' L. Scicluna H. Steele
  17. 85' Kai Trewin
  18. 89' Aziz Behich
  19. 90'+2 Y. Cohen M. Tilio
  20. FT1-0

Đội hình

Melbourne City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Vidmar
  1. 33P. Beach
  2. 13N. Atkinson
  3. 22G. Ferreyra
  4. 26S. Souprayen▼ 75'
  5. 16A. Behich
  6. 27K. Trewin
  7. 21A. Lopane▼ 67'
  8. 23M. Tilio▼ 90'
  9. 30A. Kuen▼ 67'
  10. 35M. Memeti▼ 75'
  11. 17M. Caputo

Dự bị 7

  1. 41L. Wong▲ 67'
  2. 6S. Ugarković▲ 67'
  3. 2C. Talbot▲ 75'
  4. 47K. Rahmani▲ 75'
  5. 10Y. Cohen▲ 90'
  6. 38H. Politidis
  7. 60L. Charles
Central Coast Mariners Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Jackson
  1. 40D. Peraić-Cullen
  2. 3B. Kaltak
  3. 4T. Sainsbury▼ 83'
  4. 33N. Paull
  5. 10Mikael Doka
  6. 16H. Steele▼ 83'
  7. 8A. McCalmont
  8. 12L. Mauragis
  9. 11Vitor Feijão▼ 61'
  10. 9A. Kuol▼ 67'
  11. 7C. Theoharous▼ 67'

Dự bị 7

  1. 23M. Di Pizio▲ 61'
  2. 15S. Roux▲ 67'
  3. 29N. Duarte▲ 67'
  4. 21A. Faisal▲ 83'
  5. 44L. Scicluna▲ 83'
  6. 30J. Warshawsky
  7. 24D. Herrington

Thống kê

041
230
65%Kiểm soát bóng35%
12Dứt điểm7
5Trúng đích0
4Chệch đích5
3Bị chặn2
1Phạt góc2
3Việt vị1
7Phạm lỗi11
4Thẻ vàng3
0Cứu thua4
602Chuyền bóng318
84%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Auckland
26 49 - 27 +22 53
2
Melbourne City
26 41 - 25 +16 48
3
Western United
26 55 - 37 +18 47
4
Western Sydney Wanderers FC
26 58 - 40 +18 46
5
Melbourne Victory
26 44 - 36 +8 43
6
Adelaide United
26 53 - 55 -2 38
7
Sydney FC
26 53 - 46 +7 37
8
Macarthur
26 50 - 45 +5 33
9
Newcastle Jets
26 43 - 44 -1 30
10
Central Coast Mariners
26 29 - 51 -22 26
11
Wellington Phoenix
26 27 - 43 -16 24
12
Brisbane Roar
26 32 - 51 -19 21
13
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 22 - 56 -34 17

So sánh

30Trận đấu36
50Ghi được41
31Thủng lưới76
1.67Bàn thắng mỗi trận1.14
13Giữ sạch lưới3
12Trên 2.5 bàn27
26Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu