Central Coast Mariners W
3 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Perth Glory FC W

Central Coast Mariners W vs Perth Glory FC W

Tỷ số chung cuộc: Central Coast Mariners W 3-3 Perth Glory FC W tại A-League Women, 14 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Central Coast Mariners W thắng 2, hòa 3, Perth Glory FC W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
A-League Women · Vòng 19
Sân vận động
Industree Group Stadium, Gosford
Phong độ
LDWDD Central Coast Mariners W
WLDLL Perth Glory FC W
  1. 19' J. Nash · I. Gomez 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' B. Nunn B. Galic
  4. 49' 1-1 S. O'Donoghue
  5. 56' 1-2 S. O'Donoghue
  6. 62' S. Phonsongkham G. Johnston
  7. 62' A. Rasmussen · P. Trimis 2-2
  8. 64' T. Fuller A. Rasmussen
  9. 70' T. Fuller · I. Gomez 3-2
  10. 76' E. Lincoln M. Wynne
  11. 76' C. Wainwright I. Foletta
  12. 78' B. Hughes S. Rowe
  13. 85' L. McMahon P. Trimis
  14. 90' M. Anderson H. Palmer
  15. 90'+3 3-3 T. McKenna · S. O'Donoghue
  16. FT3-3

Đội hình

Central Coast Mariners W HLV: E. Husband
  1. 1S. Langman
  2. 5A. Martin
  3. 4J. Nash
  4. 13S. Rowe ▼ 78'
  5. 10T. Ray
  6. 8B. Galic ▼ 46'
  7. 6I. Gomez
  8. 16T. Quilligan
  9. 7J. Pennock
  10. 22P. Trimis ▼ 85'
  11. 11A. Rasmussen ▼ 64'

Dự bị 5

  1. 21B. Nunn ▲ 46'
  2. 12T. Fuller ▲ 64'
  3. 25B. Hughes ▲ 78'
  4. 23L. McMahon ▲ 85'
  5. 20C. Carmichael
Perth Glory FC W HLV: S. Peters
  1. 1C. Dumont
  2. 11N. Tathem
  3. 18I. Foletta ▼ 76'
  4. 6T. McKenna
  5. 29O. Zogg
  6. 13N. Thomas-Chinnama
  7. 7M. Wynne ▼ 76'
  8. 23I. Dalton
  9. 3H. Palmer ▼ 90'
  10. 5G. Johnston ▼ 62'
  11. 19S. O'Donoghue

Dự bị 5

  1. 10S. Phonsongkham ▲ 62'
  2. 25E. Lincoln ▲ 76'
  3. 27C. Wainwright ▲ 76'
  4. 2M. Anderson ▲ 90'
  5. 21M. Templeman

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Melbourne City W
23 56 - 22 +34 55
2
Melbourne Victory W
23 42 - 21 +21 53
3
Adelaide United W
23 44 - 30 +14 45
4
Central Coast Mariners W
23 31 - 25 +6 34
5
Canberra United W
23 28 - 31 -3 33
6
Western United W
23 39 - 46 -7 33
7
Brisbane Roar FC W
23 46 - 42 +4 26
8
Sydney FC W
23 23 - 29 -6 25
9
Wellington Phoenix W
23 25 - 30 -5 24
10
Perth Glory FC W
23 27 - 43 -16 22
11
Newcastle Jets FC W
23 29 - 53 -24 20
12
Western Sydney Wanderers FC W
23 28 - 46 -18 16
Qualification Playoffs

So sánh

27Trận đấu23
37Ghi được27
29Thủng lưới43
1.37Bàn thắng mỗi trận1.17
7Giữ sạch lưới2
13Trên 2.5 bàn13
25Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu