Central Coast Mariners W
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Perth Glory FC W

Central Coast Mariners W vs Perth Glory FC W

Tỷ số chung cuộc: Central Coast Mariners W 1-2 Perth Glory FC W tại A-League Women, 31 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Central Coast Mariners W thắng 2, hòa 3, Perth Glory FC W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
A-League Women · Vòng 10
Sân vận động
Industree Group Stadium, Gosford
Phong độ
LDWDD Central Coast Mariners W
WLDLL Perth Glory FC W
  1. 7' 0-1 M. Farrow
  2. 32' S. Phonsongkham
  3. HT0-1
  4. 56' Q. Quezada S. Phonsongkham
  5. 66' 0-2 M. Farrow · N. Rigby
  6. 69' R. Badawiya · F. Bryson 1-2
  7. 70' S. Sakalis G. Cassidy
  8. 70' P. Trimis T. Quilligan
  9. 76' I. Gomez
  10. 79' T. Karambasis A. Irwin
  11. 85' J. Wardlow
  12. 88' A. Rasmussen R. Badawiya
  13. 88' A. Karrys-Stahl F. Bryson
  14. 90'+3 G. Johnston M. Farrow
  15. FT1-2

Đội hình

Central Coast Mariners W HLV: E. Husband
  1. 1S. Langman
  2. 2F. Bryson ▼ 88'
  3. 12J. Wardlow
  4. 8B. Galic
  5. 3A. Irwin ▼ 79'
  6. 18T. King
  7. 6I. Gomez
  8. 4P. Hayward
  9. 33T. Quilligan ▼ 70'
  10. 9Wurigumula
  11. 10R. Badawiya ▼ 88'

Dự bị 5

  1. 22P. Trimis ▲ 70'
  2. 19T. Karambasis ▲ 79'
  3. 13A. Karrys-Stahl ▲ 88'
  4. 11A. Rasmussen ▲ 88'
  5. 92C. Dumont
Perth Glory FC W HLV: A. Epakis
  1. 1M. Aquino
  2. 7E. Anton
  3. 4N. Rigby
  4. 22C. Mihocic
  5. 3J. Cowart
  6. 23I. Dalton
  7. 8H. Lowry
  8. 27G. Cassidy ▼ 70'
  9. 9M. Farrow ▼ 90'
  10. 11G. Jale
  11. 10S. Phonsongkham ▼ 56'

Dự bị 5

  1. 20Q. Quezada ▲ 56'
  2. 12S. Sakalis ▲ 70'
  3. 25G. Johnston ▲ 90'
  4. 13S. Cain
  5. 24S. James

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sydney FC W
21 31 - 16 +15 39
2
Melbourne City W
21 38 - 28 +10 38
3
Western United W
22 37 - 34 +3 36
4
Central Coast Mariners W
22 31 - 24 +7 35
5
Melbourne Victory W
21 40 - 29 +11 33
6
Newcastle Jets FC W
22 43 - 36 +7 33
7
Western Sydney Wanderers FC W
22 30 - 30 0 33
8
Wellington Phoenix W
22 36 - 33 +3 28
9
Brisbane Roar FC W
22 28 - 35 -7 26
10
Perth Glory FC W
21 24 - 30 -6 24
11
Canberra United W
22 39 - 47 -8 24
12
Adelaide United W
22 21 - 56 -35 15

So sánh

25Trận đấu22
32Ghi được25
26Thủng lưới32
1.28Bàn thắng mỗi trận1.14
7Giữ sạch lưới4
12Trên 2.5 bàn12
16Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu