Gandzasar
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
BKMA

Gandzasar vs BKMA

Tỷ số chung cuộc: Gandzasar 0-3 BKMA tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Gandzasar thắng 0, hòa 4, BKMA thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 5
Phong độ
WLLLL Gandzasar
LLLWW BKMA
  1. HT0-0
  2. 65' D. Titkov E. Lizalda
  3. 65' Joao Adriano L. Reis
  4. 67' 0-1 P. Krmzyan
  5. 72' K. Doumbia Robson
  6. 73' H. Manukyan M. Asiryan
  7. 73' S. Movsisyan D. Davtyan
  8. 73' 0-2 D. Harutyunyan
  9. 78' 0-3 N. Hovhannisyan
  10. 81' Z. Ashikyan A. Askaryan
  11. 88' A. Petrosyan D. Harutyunyan
  12. 88' H. Ghukasyan H. Sargsyan
  13. FT0-3

Đội hình

Gandzasar
  1. 13A. Ayvazov
  2. 33Robson ▼ 72'
  3. 15A. Mensah
  4. 55S. Kanda
  5. 6Atila
  6. 21L. Reis ▼ 65'
  7. 14M. Ahouangbo
  8. 18A. Avanesyan
  9. 8E. Lizalda ▼ 65'
  10. 7B. Mani
  11. 2A. Mikhaelyan

Dự bị 10

  1. 1G. Matevosyan
  2. 3M. Kankanyan
  3. 5S. Grigoryan
  4. 4H. Gevorgyan
  5. 34D. Titkov ▲ 65'
  6. 10A. Israelyan
  7. 19P. Avetisyan
  8. 79T. Rocha
  9. 11Joao Adriano ▲ 65'
  10. 9K. Doumbia ▲ 72'
BKMA HLV: Armen Gyulbudaghyants
  1. 22H. Ghazaryan
  2. 2A. Khachatryan
  3. 6A. Petrosyan
  4. 21D. Dokhoyan
  5. 14P. Krmzyan
  6. 29A. Askaryan ▼ 81'
  7. 13H. Sargsyan ▼ 88'
  8. 11D. Davtyan ▼ 73'
  9. 10D. Harutyunyan ▼ 88'
  10. 7N. Hovhannisyan
  11. 9M. Asiryan ▼ 73'

Dự bị 11

  1. 12A. Davidov
  2. 47H. Manukyan ▲ 73'
  3. A. Petrosyan ▲ 88'
  4. 81H. Ghukasyan ▲ 88'
  5. 8S. Movsisyan ▲ 73'
  6. 30K. Edigarian
  7. 3A. Movsesyan
  8. 4S. Harutyunyan
  9. 5K. Hovakimyan
  10. 20Z. Ashikyan ▲ 81'
  11. 43A. Manukyan

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Noah
6 16 - 5 +11 18
2
FC Alashkert
6 14 - 2 +12 13
3
FC Ararat-Armenia
6 11 - 7 +4 13
4
Pyunik Yerevan
5 9 - 3 +6 11
5
Shirak
6 10 - 5 +5 10
6
Sardarapat
5 10 - 6 +4 10
7
FC Urartu
6 9 - 7 +2 8
8
BKMA
6 6 - 7 -1 7
9
Gandzasar
6 8 - 15 -7 3
10
Ararat
6 3 - 13 -10 3
11
Syunik
6 3 - 13 -10 2
12
Van
6 2 - 18 -16 1
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) First League

So sánh

7Trận đấu9
8Ghi được12
17Thủng lưới11
1.14Bàn thắng mỗi trận1.33
0Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn6
4Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu