Pyunik Yerevan vs Ararat
Tỷ số chung cuộc: Pyunik Yerevan 5-2 Ararat tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pyunik Yerevan thắng 8, hòa 1, Ararat thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 31
- Sân vận động
- Kotaik Stadium, Abovian
- Phong độ
- DWWWD Pyunik Yerevan
- LWLLL Ararat
- 10' K. Bah
- 24' S. Deblé 1-0
- 30' M. Kante
- 39' S. Deblé 2-0
- 41' 2-1 Moussa Kanté II
- HT2-1
- 46' ▲ A. Faye ▼ A. Khachumyan
- 53' Y. Otubanjo 3-1
- 55' 3-2 K. Doumbia
- 58' C. Dombila
- 58' K. Doumbiaphản lưới 4-2
- 62' Marcello
- 63' A. Faye
- 63' ▲ C. Boniface ▼ G. Lulukyan
- 63' E. Malakyan11m 5-2
- 66' ▲ Agdon ▼ E. Malakyan
- 66' ▲ L. Petrosyan ▼ J. Bopesu
- 66' ▲ S. Buhari ▼ Y. Otubanjo
- 66' ▲ V. Gonçalves ▼ S. Deblé
- 72' ▲ G. Simonyan ▼ Marcello
- 74' D. Davidyan
- 81' ▲ T. Voskanyan ▼ D. Davidyan
- 87' ▲ A. Aleksanyan ▼ G. Malakyan
- FT5-2
Đội hình
- S. Buchnev
- V. Haroyan
- A. Bratkov
- S. Vakulenko
- J. Bopesu ▼ 66'
- E. Malakyan ▼ 66'
- A. Grigoryan
- D. Davidyan ▼ 81'
- D. Kulikov
- S. Deblé ▼ 66'
- Y. Otubanjo ▼ 66'
Dự bị 12
- Agdon ▲ 66'
- L. Petrosyan ▲ 66'
- S. Buhari ▲ 66'
- V. Gonçalves ▲ 66'
- T. Voskanyan ▲ 81'
- Alemão
- M. Kovalenko
- Mimito Biai
- N. Alekseev
- S. Mikayelyan
- S. Udo
- T. Dzhikia
- A. Martirosyan
- A. Khachumyan ▼ 46'
- V. Samsonyan
- Marcello ▼ 72'
- C. Dombila
- G. Malakyan ▼ 87'
- G. Lulukyan ▼ 63'
- A. Touré
- Moussa Kanté II
- K. Doumbia
- K. Bah
Dự bị 11
- A. Faye ▲ 46'
- C. Boniface ▲ 63'
- G. Simonyan ▲ 72'
- A. Aleksanyan ▲ 87'
- A. Aslanyan
- A. Diakité
- A. Gasparyan
- A. Khachatryan
- B. Diabira
- D. Ghazaryan
- G. Ghukasyan
Thống kê
01
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu29
67Ghi được33
57Thủng lưới59
1.6Bàn thắng mỗi trận1.14
14Giữ sạch lưới4
24Trên 2.5 bàn19
35Hiệp hai18