Lori vs FC Ararat-Armenia
Tỷ số chung cuộc: Lori 2-1 FC Ararat-Armenia tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 28 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lori thắng 3, hòa 3, FC Ararat-Armenia thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Championship Round · Vòng 7
- Sân vận động
- Vanadzor Football Academy, Vanadzor
- Trọng tài
- Z. Hovhannisyan
- Phong độ
- LLLLL Lori
- DWLWW FC Ararat-Armenia
- 14' 0-1 D. Alexisphản lưới
- HT0-1
- 46' ▲ A. Khachumyan ▼ A. Danielyan
- 46' ▲ I. Antonov ▼ A. Ambartsumyan
- 57' ▲ Z. Sanogo ▼ F. Narsingh
- 62' A. Damcevski
- 64' ▲ D. Guz ▼ Y. Gouffran
- 68' ▲ A. Maziero ▼ S. Shahinyan
- 70' ▲ L. Ogana ▼ Y. Otubanjo
- 72' J. Desire11m 1-1
- 87' ▲ M. Manasyan ▼ Diogo Coelho
- 89' ▲ A. Mkrtchyan ▼ A. Oura
- 90'+5 M. Manasyan 2-1
- FT2-1
Đội hình
- Meira
- J. Bravo
- Diogo Coelho ▼ 87'
- D. Alexis
- A. Yeoulé
- Christian Jiménez
- A. Oura ▼ 89'
- S. Shahinyan ▼ 68'
- U. Iwu
- J. Ufuoma
- J. Desire
Dự bị 8
- A. Maziero ▲ 68'
- M. Manasyan ▲ 87'
- A. Mkrtchyan ▲ 89'
- D. Ghandilyan
- D. Paremuzyan
- R. Minasyan
- V. Shahatuni
- Xabi Auzmendi
- D. Abakumov
- Ângelo
- A. Damcevski
- A. Christian
- A. Danielyan ▼ 46'
- Y. Gouffran ▼ 64'
- A. Ambartsumyan ▼ 46'
- K. Alphonse
- F. Narsingh ▼ 57'
- Y. Otubanjo ▼ 70'
- Mailson
Dự bị 12
- A. Khachumyan ▲ 46'
- I. Antonov ▲ 46'
- Z. Sanogo ▲ 57'
- D. Guz ▲ 64'
- L. Ogana ▲ 70'
- A. Kobyalko
- A. Nahapetyan
- G. Malakyan
- H. Harutyunyan
- R. Achenteh
- S. Aloyan
- S. Čupić
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 33 - 15 | +18 | 36 | |
| 3 | 18 | 33 - 20 | +13 | 31 | |
| 5 | 18 | 25 - 19 | +6 | 30 | |
| 5 | 27 | 35 - 33 | +2 | 40 | |
| 6 | 27 | 31 - 36 | -5 | 33 | |
| 6 | 18 | 25 - 18 | +7 | 28 | |
| 8 | 18 | 22 - 24 | -2 | 23 | |
| 8 | 22 | 39 - 42 | -3 | 26 | |
| 9 | 18 | 20 - 25 | -5 | 18 | |
| 10 | 18 | 11 - 62 | -51 | 0 |
Premier League (Championship Group) Premier League (Relegation Group)
So sánh
27Trận đấu36
35Ghi được59
33Thủng lưới35
1.3Bàn thắng mỗi trận1.64
10Giữ sạch lưới13
13Trên 2.5 bàn19
21Hiệp hai27