Rosario Central vs Aldosivi
Tỷ số chung cuộc: Rosario Central 5-1 Aldosivi tại Liga Profesional Argentina, 26 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rosario Central thắng 6, hòa 1, Aldosivi thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Profesional Argentina · Vòng 14
- Sân vận động
- Estadio Dr. Lisandro de la Torre, Rosario, Provincia de Santa Fe
- Trọng tài
- P. Loustau
- Phong độ
- LDLDW Rosario Central
- LLLWL Aldosivi
- 11' Miguel Barbieri
- 23' ▲ F. Almada ▼ N. Colazo
- 32' Sebastián Rincón
- 36' 0-1 F. Andrada
- 38' D. Zabala · N. Molina 1-1
- 45' Francisco Grahl
- HT1-1
- 46' Gaston Gil Romero
- 52' Fabián Rinaudo
- 56' L. Gamba · M. Barbieri 2-1
- 64' F. Almada 3-1
- 68' ▲ A. Ruiz ▼ C. Fara
- 72' ▲ E. Ojeda ▼ L. Gil
- 73' ▲ R. Martínez ▼ F. Grahl
- 77' S. Ribas11m 4-1
- 80' ▲ A. Allione ▼ D. Zabala
- 86' ▲ J. Indacoechea ▼ F. Bertoglio
- 90'+1 C. Rius · F. Rinaudo 5-1
- FT5-1
Đội hình
- 1J. Ledesma 6.6
- 14D. Novaretti 6.9
- 6M. Barbieri ⇢ 7.3
- 4N. Molina ⇢ 6.9
- 21F. Rinaudo ⇢ 7.3
- 12C. Rius ⚽ 7.8
- 19N. Colazo ▼ 23' 6.7
- 5L. Gil ▼ 72' 7.3
- 22D. Zabala ⚽ ▼ 80' 7.7
- 23S. Ribas ⚽ 7.6
- 28L. Gamba ⚽ 7.2
Dự bị 7
- 32F. Almada ⚽ ▲ 23' 7.5
- 25E. Ojeda ▲ 72' 6.4
- 8A. Allione ▲ 80' 6.6
- 2M. Caruzzo
- 17A. Marinelli
- 31J. Ayala
- 7J. Pereyra
- 1L. Pocrnjic 5.7
- 6L. Galeano 6.1
- 23L. Villalba 5.2
- 2C. Fara ▼ 68' 6.5
- 27N. Bazzana 5.7
- 18F. Bertoglio ▼ 86' 6.4
- 5G. Gil 6.4
- 8F. Acevedo 6.2
- 22F. Grahl ▼ 73' 6.9
- 14S. Rincón 5.9
- 10F. Andrada ⚽ 7.4
Dự bị 7
- 9A. Ruiz ▲ 68' 6.4
- 15R. Martínez ▲ 73' 6.2
- 36J. Indacoechea ▲ 86'
- 11H. Burbano
- 35F. Assmann
- 20F. Evangelista
- 7N. Solís
Thống kê
02⚑2
⚑330
43%Kiểm soát bóng57%
16Dứt điểm13
8Trúng đích3
7Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn3
2Phạt góc3
17Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
299Chuyền bóng404
210Chuyền chính xác302
70%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 35 - 8 | +27 | 48 | |
| 2 | 23 | 41 - 18 | +23 | 47 | |
| 3 | 23 | 27 - 14 | +13 | 39 | |
| 4 | 23 | 28 - 23 | +5 | 39 | |
| 5 | 23 | 22 - 17 | +5 | 39 | |
| 6 | 23 | 26 - 18 | +8 | 36 | |
| 7 | 23 | 32 - 29 | +3 | 36 | |
| 8 | 23 | 32 - 30 | +2 | 36 | |
| 9 | 23 | 31 - 29 | +2 | 36 | |
| 10 | 23 | 33 - 25 | +8 | 35 | |
| 11 | 23 | 37 - 32 | +5 | 34 | |
| 12 | 23 | 34 - 30 | +4 | 34 | |
| 13 | 23 | 23 - 22 | +1 | 30 | |
| 14 | 23 | 27 - 25 | +2 | 29 | |
| 15 | 23 | 22 - 25 | -3 | 29 | |
| 16 | 23 | 21 - 30 | -9 | 27 | |
| 17 | 23 | 19 - 23 | -4 | 26 | |
| 18 | 23 | 21 - 29 | -8 | 26 | |
| 19 | 23 | 22 - 23 | -1 | 23 | |
| 20 | 23 | 22 - 34 | -12 | 23 | |
| 21 | 23 | 17 - 27 | -10 | 22 | |
| 22 | 23 | 20 - 35 | -15 | 22 | |
| 23 | 23 | 17 - 39 | -22 | 18 | |
| 24 | 23 | 22 - 46 | -24 | 18 |
So sánh
30Trận đấu24
39Ghi được20
41Thủng lưới36
1.3Bàn thắng mỗi trận0.83
5Giữ sạch lưới8
14Trên 2.5 bàn9
22Hiệp hai11