Rosario Central vs Aldosivi
Tỷ số chung cuộc: Rosario Central 0-0 Aldosivi tại Liga Profesional Argentina, 3 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rosario Central thắng 6, hòa 1, Aldosivi thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Profesional Argentina · Vòng 17
- Trọng tài
- Ariel Penel, Argentina
- Phong độ
- LDLDW Rosario Central
- LLLWL Aldosivi
- 10' ▲ A. Allione ▼ J. Aguirre
- 20' Nahuel Yeri
- 37' Fernando Zampedri
- HT0-0
- 52' Emiliano Osuna
- 53' ▲ F. Pérez ▼ E. Ozuna
- 57' Alfonso Parot
- 59' ▲ J. Barrera ▼ W. Camacho
- 65' Claudio Riaño
- 69' Leonel Galeano
- 74' ▲ M. Lovera ▼ C. Riaño
- 82' ▲ J. Iritier ▼ I. Colman
- 85' ▲ E. Videla ▼ F. Acevedo
- FT0-0
Đội hình
- 1J. Ledesma 8.0
- 2M. Caruzzo 7.6
- 24A. Parot 7.6
- 15W. Camacho ▼ 59' 7.0
- 4G. Bettini 7.1
- 19M. Barbieri 7.3
- 21F. Rinaudo 7.3
- 11J. Aguirre ▼ 10' 6.3
- 5L. Gil 6.7
- 20F. Zampedri 6.4
- 9C. Riaño ▼ 74' 6.8
Dự bị 7
- 8A. Allione ▲ 10' 7.0
- 23J. Barrera ▲ 59' 7.0
- 34M. Lovera ▲ 74' 6.7
- 12N. Molina
- 25E. Ojeda
- 26Ó. Cabezas
- 31J. Ayala
- 1L. Pocrnjic 7.2
- 6L. Galeano 7.1
- 23L. Villalba 7.3
- 32E. Amor 7.5
- 11C. Chávez 6.9
- 10M. Pisano 7.1
- 5D. Miloc 7.1
- 25N. Yeri 6.7
- 29F. Acevedo ▼ 85' 7.5
- 28I. Colman ▼ 82' 6.9
- 36E. Ozuna ▼ 53' 6.7
Dự bị 7
- 30F. Pérez ▲ 53' 6.4
- 18J. Iritier ▲ 82' 6.5
- 87E. Videla ▲ 85' 6.7
- 16L. Sánchez
- 7D. Stracqualursi
- 26L. Sapetti
- 35F. Assmann
Thống kê
03⚑5
⚑530
52%Kiểm soát bóng48%
17Dứt điểm14
2Trúng đích6
11Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm11
4Bị chặn4
5Phạt góc5
3Việt vị2
8Phạm lỗi17
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua2
368Chuyền bóng347
262Chuyền chính xác235
71%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 43 - 16 | +27 | 57 | |
| 2 | 25 | 33 - 18 | +15 | 53 | |
| 3 | 25 | 42 - 18 | +24 | 51 | |
| 4 | 25 | 42 - 21 | +21 | 45 | |
| 5 | 25 | 36 - 29 | +7 | 42 | |
| 6 | 25 | 34 - 25 | +9 | 40 | |
| 7 | 25 | 35 - 28 | +7 | 38 | |
| 8 | 25 | 29 - 24 | +5 | 36 | |
| 9 | 25 | 39 - 42 | -3 | 36 | |
| 10 | 25 | 28 - 28 | 0 | 35 | |
| 11 | 25 | 27 - 32 | -5 | 34 | |
| 12 | 25 | 25 - 24 | +1 | 33 | |
| 13 | 25 | 21 - 24 | -3 | 33 | |
| 14 | 25 | 23 - 30 | -7 | 32 | |
| 15 | 25 | 26 - 23 | +3 | 29 | |
| 16 | 25 | 27 - 31 | -4 | 29 | |
| 17 | 25 | 21 - 25 | -4 | 29 | |
| 18 | 25 | 21 - 32 | -11 | 29 | |
| 19 | 25 | 29 - 37 | -8 | 26 | |
| 20 | 25 | 16 - 26 | -10 | 26 | |
| 21 | 25 | 24 - 34 | -10 | 25 | |
| 22 | 25 | 16 - 23 | -7 | 24 | |
| 23 | 25 | 21 - 30 | -9 | 23 | |
| 24 | 25 | 21 - 33 | -12 | 23 | |
| 25 | 25 | 25 - 38 | -13 | 23 | |
| 26 | 25 | 15 - 28 | -13 | 22 |
So sánh
31Trận đấu26
27Ghi được22
30Thủng lưới25
0.87Bàn thắng mỗi trận0.85
12Giữ sạch lưới11
8Trên 2.5 bàn6
17Hiệp hai13