Banfield vs Newell's Old Boys
Tỷ số chung cuộc: Banfield 1-1 Newell's Old Boys tại Liga Profesional Argentina, 6 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Banfield thắng 3, hòa 3, Newell's Old Boys thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Profesional Argentina · Vòng 25
- Trọng tài
- Jorge Balino, Argentina
- Phong độ
- LLLDD Banfield
- WWDDD Newell's Old Boys
- 20' Emanuel Cecchini
- HT0-0
- 52' Fabricio Fontanini
- 56' A. Urzi · E. Cecchini 1-0
- 61' Facundo Nadalín
- 63' ▲ V. Figueroa ▼ J. Cacciabue
- 67' Agustín Urzi
- 69' 1-1 T. Paredes
- 70' ▲ Luís Leal ▼ M. Fórmica
- 79' ▲ E. Coronel ▼ L. Gómez
- 81' ▲ N. Silva ▼ A. Urzi
- 85' ▲ D. Rodríguez ▼ M. Rodríguez
- 87' ▲ M. Torres ▼ J. Álvarez
- FT1-1
Đội hình
- 26F. Cambeses 6.5
- 2R. Civelli 6.6
- 30J. Rodriguez 7.3
- 10J. Dátolo 7.6
- 8N. Bertolo 6.1
- 5E. Cecchini ⇢ 7.5
- 3C. Bravo 7.5
- 24L. Gómez ▼ 79' 7.5
- 21J. Carranza 6.6
- 22J. Álvarez ▼ 87' 6.6
- 35A. Urzi ⚽ ▼ 81' 8.2
Dự bị 7
- 32E. Coronel ▲ 79' 6.5
- 34N. Silva ▲ 81' 6.7
- 11M. Torres ▲ 87' 6.5
- 25A. Maldonado
- 7A. Calello
- 18G. Galoppo
- 1I. Arboleda
- 1A. Aguerre 7.1
- 24F. Fontanini 6.5
- 13T. Paredes ⚽ 7.0
- 20L. Ferroni 6.8
- 35F. Nadalín 6.6
- 11M. Rodríguez ▼ 85' 6.2
- 10M. Fórmica ▼ 70' 6.2
- 8B. Rivero 6.5
- 14A. Rodríguez 6.9
- 31J. Cacciabue ▼ 63' 6.3
- 38J. Requena 6.2
Dự bị 7
- 16V. Figueroa ▲ 63' 6.7
- 7Luís Leal ▲ 70' 6.4
- 30D. Rodríguez ▲ 85' 6.4
- 42J. Freytes
- 22C. Insaurralde
- 29S. Callegari
- 23N. Ibáñez
Thống kê
02⚑8
⚑320
61%Kiểm soát bóng39%
21Dứt điểm8
6Trúng đích2
12Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm3
11Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
8Phạt góc3
2Việt vị2
11Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
1Cứu thua5
424Chuyền bóng273
312Chuyền chính xác160
74%Chính xác chuyền59%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 43 - 16 | +27 | 57 | |
| 2 | 25 | 33 - 18 | +15 | 53 | |
| 3 | 25 | 42 - 18 | +24 | 51 | |
| 4 | 25 | 42 - 21 | +21 | 45 | |
| 5 | 25 | 36 - 29 | +7 | 42 | |
| 6 | 25 | 34 - 25 | +9 | 40 | |
| 7 | 25 | 35 - 28 | +7 | 38 | |
| 8 | 25 | 29 - 24 | +5 | 36 | |
| 9 | 25 | 39 - 42 | -3 | 36 | |
| 10 | 25 | 28 - 28 | 0 | 35 | |
| 11 | 25 | 27 - 32 | -5 | 34 | |
| 12 | 25 | 25 - 24 | +1 | 33 | |
| 13 | 25 | 21 - 24 | -3 | 33 | |
| 14 | 25 | 23 - 30 | -7 | 32 | |
| 15 | 25 | 26 - 23 | +3 | 29 | |
| 16 | 25 | 27 - 31 | -4 | 29 | |
| 17 | 25 | 21 - 25 | -4 | 29 | |
| 18 | 25 | 21 - 32 | -11 | 29 | |
| 19 | 25 | 29 - 37 | -8 | 26 | |
| 20 | 25 | 16 - 26 | -10 | 26 | |
| 21 | 25 | 24 - 34 | -10 | 25 | |
| 22 | 25 | 16 - 23 | -7 | 24 | |
| 23 | 25 | 21 - 30 | -9 | 23 | |
| 24 | 25 | 21 - 33 | -12 | 23 | |
| 25 | 25 | 25 - 38 | -13 | 23 | |
| 26 | 25 | 15 - 28 | -13 | 22 |
So sánh
26Trận đấu29
28Ghi được32
32Thủng lưới25
1.08Bàn thắng mỗi trận1.1
7Giữ sạch lưới13
7Trên 2.5 bàn10
13Hiệp hai19