Atlètic Club d'Escaldes vs Penya Encarnada
Tỷ số chung cuộc: Atlètic Club d'Escaldes 3-0 Penya Encarnada tại 1a Divisió, 17 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlètic Club d'Escaldes thắng 7, hòa 3, Penya Encarnada thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 12
- Sân vận động
- Centre d'Entrenament de la FAF 1, Santa Coloma
- Phong độ
- WLLDL Atlètic Club d'Escaldes
- LWLLD Penya Encarnada
- 2' Rodrigo Piloto 1-0
- 5' ▲ Fabinho ▼ Rubén Garcés
- HT1-0
- 54' ▲ Víctor Bernat ▼ Coke Pastor
- 54' ▲ Álex Poves ▼ Xavi Puerto
- 67' G. López11m 2-0
- 69' ▲ Valero ▼ Gemelson Vieira
- 73' G. López 3-0
- 77' ▲ Pedja Muñoz ▼ David Rodríguez
- 77' ▲ Salva ▼ Rodrigo Piloto
- 81' ▲ David Corominas ▼ Javi Bueno
- 81' ▲ M. Badibanga ▼ Chirri
- 82' ▲ A. Páez ▼ Iñigo Barrenetxea
- 82' ▲ Santi Chico ▼ G. López
- FT3-0
Đội hình
- 25Saúl Gracia
- 23S. Agüero
- 12Marcel Sgrò
- 55Chechu Meneses
- 5Adrià Cosialls
- 10Gemelson Vieira ▼ 69'
- 17Iñigo Barrenetxea ▼ 82'
- 31Yeray Carpio
- 7G. López ▼ 82'
- 27David Rodríguez ▼ 77'
- 9Rodrigo Piloto ▼ 77'
Dự bị 7
- 11Valero ▲ 69'
- 3Pedja Muñoz ▲ 77'
- 22Salva ▲ 77'
- 8A. Páez ▲ 82'
- 21Santi Chico ▲ 82'
- 1Adri González
- 4Patrick Hiago
- 30Jon Ander Felipe
- 21Rubén Garcés ▼ 5'
- 18Juanma Miranda
- 2David Ruano
- 5M. Vaamonde
- 3Ezequiel Vargas
- 17Andrés Mohedano
- 22Javi Bueno ▼ 81'
- 7Chirri ▼ 81'
- 8Xavi Puerto ▼ 54'
- 23Coke Pastor ▼ 54'
Dự bị 7
- 20Fabinho ▲ 5'
- 14Víctor Bernat ▲ 54'
- 27Álex Poves ▲ 54'
- 10David Corominas ▲ 81'
- 25M. Badibanga ▲ 81'
- 1M. Basterrechea
- 6Junior
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 57 - 12 | +45 | 66 | |
| 2 | 27 | 66 - 16 | +50 | 63 | |
| 3 | 27 | 71 - 21 | +50 | 60 | |
| 4 | 27 | 64 - 23 | +41 | 59 | |
| 5 | 27 | 45 - 34 | +11 | 44 | |
| 6 | 27 | 33 - 29 | +4 | 36 | |
| 7 | 27 | 24 - 46 | -22 | 18 | |
| 8 | 27 | 27 - 81 | -54 | 14 | |
| 9 | 27 | 19 - 77 | -58 | 13 | |
| 10 | 27 | 22 - 89 | -67 | 11 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu29
77Ghi được47
33Thủng lưới37
2.33Bàn thắng mỗi trận1.62
10Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn15
41Hiệp hai30