JS Kabylie vs MC Oran
Tỷ số chung cuộc: JS Kabylie 4-0 MC Oran tại Ligue 1, 18 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: JS Kabylie thắng 5, hòa 1, MC Oran thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 1 · Vòng 23
- Sân vận động
- Stade du 1er Novembre 1954, Tizi-Ouzou
- Trọng tài
- A. Mechairia
- Phong độ
- LWWDW JS Kabylie
- WWLDW MC Oran
- 12' D. Mouaki11m 1-0
- 20' ▲ F. Nechat Djabri ▼ B. Souyad
- 42' A. Redjem 2-0
- 44' Red Card
- HT2-0
- 46' ▲ S. Matallah ▼ A. Redjem
- 57' ▲ M. Bengrina ▼ D. Ibouzidene
- 57' ▲ H. Bellahouel ▼ Y. Belaribi
- 60' K. Boualia 3-0
- 70' ▲ M. Abed Abassi ▼ S. Fourloul
- 70' ▲ A. Chadli ▼ I. Saihi
- 86' K. Boualia 4-0
- 87' ▲ M. Boumechra ▼ M. Alili
- 90' ▲ Y. Guenina ▼ K. Boualia
- 90' ▲ F. Talah ▼ D. Mouaki
- FT4-0
Đội hình
- M. Hadid
- K. Bouhakak
- M. Guemroud
- B. Souyad ▼ 20'
- M. Benzaid
- S. Boukhanchouche
- J. Oukaci
- M. Alili ▼ 87'
- A. Redjem ▼ 46'
- D. Mouaki ▼ 90'
- K. Boualia ▼ 90'
Dự bị 5
- F. Nechat Djabri ▲ 20'
- S. Matallah ▲ 46'
- M. Boumechra ▲ 87'
- Y. Guenina ▲ 90'
- F. Talah ▲ 90'
- K. Soufi
- M. Naamani
- D. Ibouzidene ▼ 57'
- S. Khadir
- S. Fourloul ▼ 70'
- A. Nehari
- A. Benamara
- I. Saihi ▼ 70'
- M. Benayad
- A. Bouguettaya
- Y. Belaribi ▼ 57'
Dự bị 4
- M. Bengrina ▲ 57'
- H. Bellahouel ▲ 57'
- M. Abed Abassi ▲ 70'
- A. Chadli ▲ 70'
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 44 - 21 | +23 | 64 | |
| 2 | 30 | 39 - 26 | +13 | 50 | |
| 3 | 30 | 21 - 20 | +1 | 47 | |
| 4 | 30 | 34 - 25 | +9 | 46 | |
| 5 | 30 | 36 - 31 | +5 | 42 | |
| 6 | 30 | 29 - 29 | 0 | 42 | |
| 7 | 30 | 32 - 25 | +7 | 42 | |
| 8 | 30 | 38 - 32 | +6 | 42 | |
| 9 | 30 | 35 - 33 | +2 | 41 | |
| 10 | 30 | 27 - 34 | -7 | 41 | |
| 11 | 30 | 35 - 36 | -1 | 40 | |
| 12 | 30 | 31 - 30 | +1 | 40 | |
| 13 | 30 | 30 - 29 | +1 | 40 | |
| 14 | 30 | 35 - 26 | +9 | 39 | |
| 15 | 30 | 39 - 43 | -4 | 36 | |
| 16 | 30 | 11 - 76 | -65 | 4 |
CAF Champions League Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu31
47Ghi được28
38Thủng lưới35
1.07Bàn thắng mỗi trận0.9
18Giữ sạch lưới11
15Trên 2.5 bàn12
26Hiệp hai21