ES Setif
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
JS Saoura

ES Setif vs JS Saoura

Tỷ số chung cuộc: ES Setif 0-0 JS Saoura tại Ligue 1, 24 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ES Setif thắng 2, hòa 5, JS Saoura thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 15
Sân vận động
Stade du 8 Mai 1945, Sétif
Trọng tài
A. Mechairia
Phong độ
WWWLL ES Setif
DDWWL JS Saoura
  1. HT0-0
  2. 46' A. Saâd L. Doucen
  3. 55' M. Messaoud Salem W. Zamoum
  4. 66' M. Hammia A. Lahmeri
  5. 70' R. Douib Y. Aouissi
  6. 74' K. Benamrane M. Ziti
  7. 85' B. Mellel I. Saâdi
  8. 90' D. Benyahia O. Bellatreche
  9. FT0-0

Đội hình

ES Setif HLV: R. Bendris
  1. Z. Bouhalfaya
  2. M. Ziti ▼ 74'
  3. D. Chaabi
  4. B. Brahimi
  5. L. Tabti
  6. H. Salem
  7. S. Bouchama
  8. Y. Aouissi ▼ 70'
  9. M. Yattou
  10. G. Guenaoui
  11. W. Zamoum ▼ 55'

Dự bị 3

  1. M. Messaoud Salem ▲ 55'
  2. R. Douib ▲ 70'
  3. K. Benamrane ▲ 74'
JS Saoura HLV: N. Beyaoui
  1. Z. Saidi
  2. M. Amrane
  3. R. Akacem
  4. M. Khelif
  5. Z. Zaitri
  6. A. Bouchiba
  7. K. Baaziz
  8. L. Doucen ▼ 46'
  9. I. Saâdi ▼ 85'
  10. O. Bellatreche ▼ 90'
  11. A. Lahmeri ▼ 66'

Dự bị 4

  1. A. Saâd ▲ 46'
  2. M. Hammia ▲ 66'
  3. B. Mellel ▲ 85'
  4. D. Benyahia ▲ 90'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CR Belouizdad
30 44 - 21 +23 64
2
CS Constantine
30 39 - 26 +13 50
3
MC Alger
30 21 - 20 +1 47
4
El Bayadh
30 34 - 25 +9 46
5
ASO Chlef
30 36 - 31 +5 42
6
Khenchela
30 29 - 29 0 42
7
JS Saoura
30 32 - 25 +7 42
8
ES Setif
30 38 - 32 +6 42
9
Paradou AC
30 35 - 33 +2 41
10
MC Oran
30 27 - 34 -7 41
11
NC Magra
30 35 - 36 -1 40
12
USM Alger
30 31 - 30 +1 40
13
US Biskra
30 30 - 29 +1 40
14
JS Kabylie
30 35 - 26 +9 39
15
RC Arba
30 39 - 43 -4 36
16
HB Chelghoum Laïd
30 11 - 76 -65 4
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu37
44Ghi được44
33Thủng lưới29
1.38Bàn thắng mỗi trận1.19
12Giữ sạch lưới17
13Trên 2.5 bàn8
27Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu