KF Teuta Durrës
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Dinamo City

KF Teuta Durrës vs FC Dinamo City

Tỷ số chung cuộc: KF Teuta Durrës 0-0 FC Dinamo City tại Superliga, 15 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KF Teuta Durrës thắng 3, hòa 5, FC Dinamo City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Superliga · Vòng 19
Phong độ
DWWWW KF Teuta Durrës
LLWWW FC Dinamo City
  1. 35' E. Qardaku
  2. 45'+1 M. Boci
  3. HT0-0
  4. 54' M. Fofana D. Fadairo
  5. 65' E. Arifi
  6. 66' B. Goudiaby E. Qardaku
  7. 66' F. Farruku B. Berisha
  8. 69' D. Wotlai
  9. 69' B. Kotobelli
  10. 72' W. Rooney E. Arifi
  11. 78' A. Toli
  12. 84' K. Daci O. Jurgens
  13. 84' S. Huna D. Wotlai
  14. 88' B. Aniekan James K. Qefalija
  15. 88' Lorran F. Neziri
  16. 90'+4 H. Berisha S. Guindo
  17. FT0-0

Đội hình

KF Teuta Durrës HLV: Bledar Hodo
  1. 1G. Selmani
  2. 4A. Jazxhi
  3. 6X. Macolli
  4. 10O. Jurgens ▼ 84'
  5. 11M. Boci
  6. 15B. Kotobelli
  7. 18F. Pergjoni
  8. 33D. Fadairo ▼ 54'
  9. 59E. Arifi ▼ 72'
  10. 77A. Toli
  11. 91D. Wotlai ▼ 84'

Dự bị 10

  1. 12E. Vata
  2. 3V. Zogos
  3. K. Daci ▲ 84'
  4. 17M. Fofana ▲ 54'
  5. 9M. Beshiraj
  6. S. Huna ▲ 84'
  7. G. Kuqi
  8. W. Rooney ▲ 72'
  9. 27H. Qaqi
  10. 88E. Vila
FC Dinamo City HLV: Ilir Daja
  1. 77A. Teqja
  2. 4A. Teixeira
  3. 9S. Guindo ▼ 90'
  4. 10L. Vila
  5. 11D. Bregu
  6. 18T. Nani
  7. 21K. Qefalija ▼ 88'
  8. 22B. Dita
  9. 23B. Berisha ▼ 66'
  10. 93F. Neziri ▼ 88'
  11. 99E. Qardaku ▼ 66'

Dự bị 10

  1. 1E. Sali
  2. 2U. Ismaili
  3. 6A. Doci
  4. 8B. Goudiaby ▲ 66'
  5. 24F. Farruku ▲ 66'
  6. 28J. Meksi
  7. 29H. Berisha ▲ 90'
  8. 38M. Koma
  9. 45B. Aniekan James ▲ 88'
  10. 47Lorran ▲ 88'

Thống kê

05
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
AF Elbasani
36 48 - 37 +11 62
3
KF Egnatia Rrogozhinë
36 42 - 34 +8 57
3
KF Vllaznia
3 2 - 6 -4 31
4
FC Dinamo City
36 43 - 33 +10 49
5
FK Partizani Tirana
36 38 - 48 -10 48
6
Tirana
36 36 - 46 -10 44
7
Vora
36 39 - 40 -1 42
8
KF Teuta Durrës
36 32 - 37 -5 42
9
Bylis
36 38 - 50 -12 41
10
Flamurtari
36 39 - 45 -6 36
Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu45
33Ghi được53
37Thủng lưới47
0.89Bàn thắng mỗi trận1.18
13Giữ sạch lưới13
10Trên 2.5 bàn17
18Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu