KF Teuta Durrës
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Dinamo City

KF Teuta Durrës vs FC Dinamo City

Tỷ số chung cuộc: KF Teuta Durrës 1-1 FC Dinamo City tại Superliga, 22 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KF Teuta Durrës thắng 3, hòa 5, FC Dinamo City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Superliga · Vòng 6
Sân vận động
Stadiumi Niko Dovana, Durrës
Phong độ
DWWWW KF Teuta Durrës
LLWWW FC Dinamo City
  1. 45' 0-1 B. Zabërgja
  2. HT0-1
  3. 46' R. Torraj E. Vila
  4. 64' R. Torraj 1-1
  5. 69' A. Toli J. Meksi
  6. 69' B. Goudiaby B. Dita
  7. 69' K. Qefalija D. Bregu
  8. 69' N. Aliji L. Vila
  9. 71' B. Goudiaby
  10. 82' B. Kotobelli
  11. 83' K. Preknicaj Saleh Nasr
  12. 84' B. Maliqi K. Gassama
  13. 86' R. Toma
  14. 88' E. Peposhi R. Toma
  15. 90' A. Jazxhi
  16. FT1-1

Đội hình

KF Teuta Durrës HLV: E. Martini
  1. A. Tafas
  2. A. Peposhi
  3. B. Kotobelli
  4. D. Simeu
  5. A. Jazxhi
  6. E. Vila ▼ 46'
  7. A. Kruja
  8. M. Lloci
  9. L. Beqja
  10. Saleh Nasr ▼ 83'
  11. R. Toma ▼ 88'

Dự bị 9

  1. R. Torraj ▲ 46'
  2. K. Preknicaj ▲ 83'
  3. E. Peposhi ▲ 88'
  4. A. Marku
  5. E. Karabeci
  6. E. Vata
  7. M. Boçi
  8. R. Tepshi
  9. S. Kalaj
FC Dinamo City HLV: I. Daja
  1. E. Sali
  2. R. Hoxha
  3. M. Mužek
  4. J. Meksi ▼ 69'
  5. Lorran
  6. B. Dita ▼ 69'
  7. K. Gassama ▼ 84'
  8. D. Bregu ▼ 69'
  9. L. Vila ▼ 69'
  10. B. Zabërgja
  11. P. Itodo

Dự bị 10

  1. A. Toli ▲ 69'
  2. B. Goudiaby ▲ 69'
  3. K. Qefalija ▲ 69'
  4. N. Aliji ▲ 69'
  5. B. Maliqi ▲ 84'
  6. A. Doci
  7. A. Ella
  8. A. Miço
  9. A. Rufati
  10. A. Teqja

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
KF Egnatia Rrogozhinë
36 47 - 30 +17 59
2
KF Vllaznia
36 54 - 39 +15 57
3
FC Dinamo City
36 49 - 41 +8 55
4
FK Partizani Tirana
36 38 - 33 +5 53
5
AF Elbasani
36 40 - 38 +2 50
6
KF Teuta Durrës
36 29 - 42 -13 44
7
Bylis
36 33 - 50 -17 42
8
Tirana
36 43 - 44 -1 39
9
KF Skënderbeu
36 35 - 45 -10 38
10
Laci
36 31 - 37 -6 37
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu44
29Ghi được67
44Thủng lưới53
0.78Bàn thắng mỗi trận1.52
12Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn23
17Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu